Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cơ quan quản lý cảng
đô la Hồng Kông
người Hồng Kông
Sở Giao dịch Chứng khoán Hồng Kông; viết tắt của 香港交易所
bến cảng; cảng; LT:個|个[ge4]
tên địa danh
quận Vị Tân của thành phố Bảo Kê 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], Thiểm Tây
quận Vị Tân của thành phố Bảo Kê 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], Thiểm Tây
huyện Vị Nguyên ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
huyện Vị Nguyên ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
sông Vị ở Thiểm Tây chảy qua đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2]
Sông Vị ở Thiểm Tây, chảy qua Đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2]
Quận Vị Thành ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây
Quận Vị Thành ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây
Weinan, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
Weinan, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
sông Vị ở Thiểm Tây chảy qua đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2]
bài kiểm tra; kiểm tra; LT:次[ci4],個|个[ge4]
quả dọi
tàu khảo sát
dụng cụ đo lường
khảo sát; đo; lường; xác định
thiết bị đo khoảng cách
máy phát hiện nói dối; máy đo nói dối
máy phát hiện nói dối; máy đo nói dối
thiết bị kiểm tra; thiết bị giám sát; máy kiểm tra; dụng cụ đo
Hiệp hội Thử nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ (ASTM)
kiểm tra (máy móc, v.v.); kiểm tra (kỹ năng của một người trong một lĩnh vực cụ thể); bài kiểm tra; (tin học) bản beta (phiên bản phần mềm)
kiểm tra và đánh giá
khảo sát và vẽ bản đồ; lập bản đồ