Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xoáy; lốc xoáy
động cơ turbofan
động cơ phản lực
xoáy nước; lốc xoáy
tên một con sông
Ottawa, thủ đô của Canada
làm giàu; làm ẩm
nghĩa đen: biển xanh nơi từng là đồng dâu (thành ngữ, từ 史記|史记[Shi3 ji4], Sử Ký); thời gian mang lại những thay đổi lớn; thăng trầm của cuộc sống
Vịnh Bột Hải
Biển Bột Hải, hoặc Bo Hai, giữa Liêu Ninh và Sơn Đông; Balhae, vương quốc Cao Ly ở Mãn Châu và Siberia 698-926
giống như 渤海[Bo2 Hai3], biển Bột Hải giữa Liêu Ninh và Sơn Đông; Vịnh Trực Lệ hoặc Chiết Lệ
(thông tục) kẻ tệ bạc; kẻ đê tiện (đặc biệt trong mối quan hệ tình cảm)
cặn; bã; người đáng khinh
Ngân hàng Standard Chartered
cặn; bã; cặn bã (của xã hội)
xỉ (trong khai thác mỏ hoặc nấu chảy kim loại); cặn bã
(từ tượng thanh) tiếng nước chảy; tiếng gió; tiếng địa phương Đài Loan [feng2]
(loài chim ở Trung Quốc) quạ đen lớn (Corvus corax)
bến phà
Watanabe (họ người Nhật)
vượt qua; đi qua
tàu phà
thuyền phà
phà
chim cưu cửu (loài chim đã tuyệt chủng)
qua sông
bến phà
(Đài Loan) đi nghỉ; trải qua kỳ nghỉ
băng qua; đi qua; chèo đò
thủ lĩnh phiến loạn; kẻ cầm đầu; thủ lĩnh cướp