Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
涡旋
wō xuán

xoáy; lốc xoáy

Cụm từ
涡扇
wō shàn

động cơ turbofan

Cụm từ
涡喷
wō pēn

động cơ phản lực

Cụm từ

xoáy nước; lốc xoáy

Từ vựng
guō

tên một con sông

Từ vựng
渥太华
Wò tài huá

Ottawa, thủ đô của Canada

Cụm từ

làm giàu; làm ẩm

Từ vựng
渤澥桑田
bó xiè sāng tián

nghĩa đen: biển xanh nơi từng là đồng dâu (thành ngữ, từ 史記|史记[Shi3 ji4], Sử Ký); thời gian mang lại những thay đổi lớn; thăng trầm của cuộc sống

Thành ngữ
渤海湾
Bó hǎi wān

Vịnh Bột Hải

Cụm từ
渤海
Bó Hǎi

Biển Bột Hải, hoặc Bo Hai, giữa Liêu Ninh và Sơn Đông; Balhae, vương quốc Cao Ly ở Mãn Châu và Siberia 698-926

Cụm từ

giống như 渤海[Bo2 Hai3], biển Bột Hải giữa Liêu Ninh và Sơn Đông; Vịnh Trực Lệ hoặc Chiết Lệ

Từ vựng
渣男
zhā nán

(thông tục) kẻ tệ bạc; kẻ đê tiện (đặc biệt trong mối quan hệ tình cảm)

Cụm từ
渣滓
zhā zǐ

cặn; bã; người đáng khinh

Cụm từ
渣打银行
Zhā dǎ Yín háng

Ngân hàng Standard Chartered

Cụm từ
渣子
zhā zi

cặn; bã; cặn bã (của xã hội)

Cụm từ
zhā

xỉ (trong khai thác mỏ hoặc nấu chảy kim loại); cặn bã

Từ vựng
fēng

(từ tượng thanh) tiếng nước chảy; tiếng gió; tiếng địa phương Đài Loan [feng2]

Từ vựng
渡鸦
dù yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ đen lớn (Corvus corax)

Cụm từ
渡头
dù tóu

bến phà

Cụm từ
渡边
Dù biān

Watanabe (họ người Nhật)

Danh từ riêng
渡过
dù guò

vượt qua; đi qua

Cụm từ
渡轮船
dù lún chuán

tàu phà

Cụm từ
渡轮
dù lún

thuyền phà

Cụm từ
渡船
dù chuán

phà

Cụm từ
渡渡鸟
dù dù niǎo

chim cưu cửu (loài chim đã tuyệt chủng)

Cụm từ
渡河
dù hé

qua sông

Cụm từ
渡口
dù kǒu

bến phà

Cụm từ
渡假
dù jià

(Đài Loan) đi nghỉ; trải qua kỳ nghỉ

Cụm từ

băng qua; đi qua; chèo đò

Từ vựng
渠魁
qú kuí

thủ lĩnh phiến loạn; kẻ cầm đầu; thủ lĩnh cướp

Cụm từ