Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
游移
yóu yí

đi lang thang; dịch chuyển; phân vân; do dự

Cụm từ
游泳馆
yóu yǒng guǎn

hồ bơi

Cụm từ
游泳镜
yóu yǒng jìng

kính bơi

Cụm từ
游泳裤
yóu yǒng kù

xem 泳褲|泳裤[yong3 ku4]

Cụm từ
游泳衣
yóu yǒng yī

đồ bơi; trang phục tắm

Cụm từ
游泳池
yóu yǒng chí

hồ bơi; Lượng từ: 場|场[chang3]

Cụm từ
游泳圈
yóu yǒng quān

phao bơi; ống bơi; (ví von) (thông tục) mỡ thừa (vòng mỡ quanh eo)

Cụm từ
游泳
yóu yǒng

bơi lội; bơi

Cụm từ
游水
yóu shuǐ

bơi

Cụm từ
游标
yóu biāo

con trỏ (máy tính) (Đài Loan); thước cặp

Cụm từ
游击
yóu jī

chiến tranh du kích

Cụm từ
游戏池
yóu xì chí

bể bơi trẻ em; bể nông

Cụm từ
游戏手柄
yóu xì shǒu bǐng

tay cầm chơi game

Cụm từ
游弋
yóu yì

(tàu hải quân) tuần tra; tuần tiễu; (vịt, thuyền, v.v.) di chuyển trên hồ hoặc sông, v.v

Cụm từ
游客止步
yóu kè zhǐ bù

không phận sự miễn vào (thành ngữ)

Thành ngữ
游动
yóu dòng

di chuyển; đi từ nơi này đến nơi khác; lang thang; di động

Cụm từ
游仙区
Yóu xiān qū

quận Du Tiên của thành phố Miên Dương 綿陽市|绵阳市[Mian2 yang2 shi4], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
游仙
Yóu xiān

quận Du Tiên của thành phố Miên Dương 綿陽市|绵阳市[Mian2 yang2 shi4], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
yóu

bơi; biến thể của 遊|游[you2]

Từ vựng
Yīng

sông ở tỉnh Sơn Đông (cũ)

Từ vựng
渴求
kě qiú

mong mỏi; ao ước; rất mong muốn

Cụm từ
渴望
kě wàng

khao khát; mong mỏi

Cụm từ
渴慕
kě mù

khao khát

Cụm từ
渴不可耐
kě bù kě nài

khát đến mức không thể chịu nổi

Cụm từ

khát

Từ vựng
渲染
xuàn rǎn

kết xuất (tin học); thêm mực hoặc màu vào bức vẽ (tranh Trung Quốc); phóng đại; tô điểm

Cụm từ
xuàn

phủ màu

Từ vựng
yǎn

(mây) hình thành hoặc dâng lên

Từ vựng
港龙航空
Gǎng lóng Háng kōng

Hãng hàng không Hong Kong Dragon (hoạt động dưới tên Dragonair), hãng hàng không quốc tế có trụ sở tại Hong Kong

Cụm từ
港闸区
Gǎng zhá qū

quận Cảng Trạch của thành phố Nam Thông 南通市[Nan2 tong1 shi4], Giang Tô

Cụm từ