Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
湄潭县
Méi tán xiàn

huyện Meitan ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
湄潭
Méi tán

huyện Meitan ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
湄洲岛
Méi zhōu Dǎo

Đảo Meizhou (Putian)

Cụm từ
湄南河
Méi nán Hé

Sông Chao Phraya (còn gọi là Menam), sông chính của Thái Lan

Cụm từ
湄公河三角洲
Méi gōng hé Sān jiǎo zhōu

Đồng bằng sông Mê Kông

Cụm từ
湄公河
Méi gōng Hé

sông Mê Kông

Cụm từ
méi

bờ; rìa

Từ vựng
pài

âm thanh của sóng

Từ vựng
浑身解数
hún shēn xiè shù

dốc hết sức; dồn toàn lực; làm hết mình; cũng đọc là [hun2 shen1 jie3 shu4]

Cụm từ
浑身上下
hún shēn shàng xià

khắp người; từ đầu đến chân

Cụm từ
浑身
hún shēn

khắp người; từ đầu đến chân

Cụm từ
浑蛋
hún dàn

biến thể của 混蛋[hun2 dan4]

Cụm từ
浑号
hún hào

biệt danh

Cụm từ
浑茫
hún máng

thời kỳ tăm tối trước văn minh; mênh mông mù tít; mơ hồ và bối rối

Cụm từ
浑脱
hún tuō

phao da; phao bơm hơi

Cụm từ
浑球儿
hún qiú r

biến thể của 混球兒|混球儿[hun2 qiu2 r5]

Cụm từ
浑球
hún qiú

biến thể của 混球[hun2 qiu2]

Cụm từ
浑然天成
hún rán tiān chéng

tựa như thiên nhiên; chất lượng tuyệt hảo (thành ngữ)

Thành ngữ
浑然不觉
hún rán bù jué

hoàn toàn không nhận ra

Cụm từ
浑然不知
hún rán bù zhī

hoàn toàn không hay biết (về điều gì đó); không có ý thức về điều gì đó

Cụm từ
浑然一体
hún rán yī tǐ

hoà quyện vào nhau; hoà trộn tốt

Cụm từ
浑然
hún rán

hoàn toàn; tuyệt đối; không phân chia; hoàn toàn lẫn lộn; mơ hồ

Cụm từ
浑浊
hún zhuó

đục; ngầu

Cụm từ
浑源县
Hún yuán xiàn

huyện Hunyuan ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
浑源
Hún yuán

huyện Hunyuan ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
浑浑噩噩
hún hún è è

mơ màng

Cụm từ
浑河
Hún Hé

sông Hun

Cụm từ
浑汗如雨
hún hàn - rú yǔ

mồ hôi nhễ nhại

Cụm từ
浑水摸鱼
hún shuǐ mō yú

thừa nước đục thả câu (thành ngữ); lợi dụng khủng hoảng để trục lợi cá nhân

Thành ngữ
浑小子
hún xiǎo zi

(miệt thị) thiếu niên du côn (đôi khi nói đùa)

Cụm từ