Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
浑家
hún jiā

vợ

Cụm từ
浑如
hún rú

rất giống

Cụm từ
浑天说
hún tiān shuō

thuyết địa tâm trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc

Cụm từ
浑天仪
hún tiān yí

quả cầu thiên văn (thiên văn học)

Cụm từ
浑圆
hún yuán

tròn trịa hoàn hảo; (ví von) hòa nhã; chu đáo; khéo léo (cách làm việc)

Cụm từ
浑厚
hún hòu

chất phác và trung thực; giản dị; (âm nhạc,...) sâu lắng và vang dội

Cụm từ
浑仪注
hún yí zhù

sách của nhà thiên văn thời Hán Trương Hành

Cụm từ
hún

vẩn đục; đục ngầu; ngu dốt; ngớ ngẩn; (dạng kết hợp) đơn giản; tự nhiên; (dạng kết hợp) toàn bộ; toàn thể; khắp nơi

Từ vựng
měi

hoa văn gợn sóng

Từ vựng
渺远
miǎo yuǎn

xa xôi hẻo lánh; cũng viết 邈遠|邈远[miao3 yuan3]

Cụm từ
渺运
miǎo yùn

xa xôi; cách biệt; hẻo lánh

Cụm từ
渺视
miǎo shì

xem thường; coi khinh

Cụm từ
渺茫
miǎo máng

không chắc chắn; xa xôi; mờ mịt; mơ hồ

Cụm từ
渺无音信
miǎo wú yīn xìn

không nhận được tin tức gì về ai đó

Cụm từ
渺无人烟
miǎo wú rén yān

hẻo lánh và không có người ở (thành ngữ); hoang vắng; không một bóng người

Thành ngữ
渺渺茫茫
miǎo miǎo máng máng

không chắc chắn; không biết; rối rắm

Cụm từ
渺小
miǎo xiǎo

nhỏ bé; tí hon; không đáng kể; không quan trọng

Cụm từ
渺子
miǎo zǐ

muon (vật lý hạt)

Cụm từ
渺乎其微
miǎo hū qí wēi

xa xôi và không đáng kể (thành ngữ)

Thành ngữ
miǎo

rộng lớn (của một vùng nước); xa xăm và mơ hồ; nhỏ bé hoặc không đáng kể

Từ vựng
游隼
yóu sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng peregrine (Falco peregrinus)

Cụm từ
游锡堃
Yóu Xī kūn

Du Tích Khôn (1948-) chính trị gia Đài Loan

Cụm từ
游走
yóu zǒu

bơi đi

Cụm từ
游赏
yóu shǎng

thưởng ngoạn phong cảnh

Cụm từ
游资
yóu zī

vốn lưu động; quỹ nhàn rỗi; tiền nóng

Cụm từ
游说团体
yóu shuì tuán tǐ

nhóm vận động hành lang

Cụm từ
游说团
yóu shuì tuán

nhóm vận động hành lang

Cụm từ
游蛇
yóu shé

rắn nước; họ rắn kolubridae; rắn đua

Cụm từ
游丝
yóu sī

tơ nhện; dây tóc đồng hồ

Cụm từ
游移不定
yóu yí bù dìng

dao động không ngừng (thành ngữ); dao động; (suy nghĩ) lang thang; chần chừ

Thành ngữ