Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

hồ; LT:個|个[ge4],片[pian4]

Từ vựng
湔雪
jiān xuě

xoá bỏ (nỗi nhục); rửa sạch oan khuất

Cụm từ
湔涤
jiān dí

rửa

Cụm từ
湔洗
jiān xǐ

rửa

Cụm từ
jiān

rửa; rửa sạch oan khuất; tên một con sông

Từ vựng
pén

nước chảy; tên một con sông

Từ vựng

nhiều; sáng; lọc rượu

Từ vựng
miǎn

say rượu

Từ vựng
湍流
tuān liú

nhiễu động

Cụm từ
湍急
tuān jí

chảy xiết (dòng nước)

Cụm từ
tuān

nước chảy xiết

Từ vựng
cān

biến thể của 餐[can1]

Từ vựng
𣲗
wéi

nước chảy ngược

Từ vựng
凑齐
còu qí

thu thập đủ các phần để tạo thành một tổng thể

Cụm từ
凑钱
còu qián

góp đủ tiền để làm gì đó; góp tiền; chung tiền (để làm gì đó)

Cụm từ
凑近
còu jìn

tiếp cận; ghé sát vào

Cụm từ
凑足
còu zú

gom góp đủ (người, tiền,...)

Cụm từ
凑趣
còu qù

chiều ý để làm hài lòng người khác; chiều theo sở thích của người khác; trêu chọc

Cụm từ
凑热闹
còu rè nao

tham gia cho vui; tham gia vào hoạt động; (bóng) chen vào; tạo thêm rắc rối

Cụm từ
凑数
còu shù

để làm giải pháp tạm thời; bù đắp thiếu hụt số người

Cụm từ
凑手
còu shǒu

trong tầm tay; dễ lấy; thuận tiện; tiện lợi

Cụm từ
凑成
còu chéng

gộp lại; hình thành (một bộ); làm tròn (số cho thành bội số tiện lợi); dẫn đến

Cụm từ
凑巧
còu qiǎo

một cách tình cờ; may mắn; tình cờ mà

Cụm từ
凑合
còu he

tập hợp; chịu đựng trong tình huống xấu; cố gắng xoay xở; ứng biến; tạm được; không quá tệ

Cụm từ
凑份子
còu fèn zi

góp chung tiền (cho quà, dự án, v.v.)

Cụm từ
凑付
còu fu

ghép lại vội vàng; tạm bợ

Cụm từ
còu

tập hợp, gom góp; tình cờ; gần gũi; tận dụng cơ hội

Từ vựng
湉湉
tián tián

(văn học) nước chảy êm đềm, yên bình

Cụm từ
tián

(văn học) nước chảy êm đềm, yên bình

Từ vựng
liàn

luộc tơ sống (để làm mềm và làm sạch)

Từ vựng