Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hồ; LT:個|个[ge4],片[pian4]
xoá bỏ (nỗi nhục); rửa sạch oan khuất
rửa
rửa
rửa; rửa sạch oan khuất; tên một con sông
nước chảy; tên một con sông
nhiều; sáng; lọc rượu
say rượu
nhiễu động
chảy xiết (dòng nước)
nước chảy xiết
biến thể của 餐[can1]
nước chảy ngược
thu thập đủ các phần để tạo thành một tổng thể
góp đủ tiền để làm gì đó; góp tiền; chung tiền (để làm gì đó)
tiếp cận; ghé sát vào
gom góp đủ (người, tiền,...)
chiều ý để làm hài lòng người khác; chiều theo sở thích của người khác; trêu chọc
tham gia cho vui; tham gia vào hoạt động; (bóng) chen vào; tạo thêm rắc rối
để làm giải pháp tạm thời; bù đắp thiếu hụt số người
trong tầm tay; dễ lấy; thuận tiện; tiện lợi
gộp lại; hình thành (một bộ); làm tròn (số cho thành bội số tiện lợi); dẫn đến
một cách tình cờ; may mắn; tình cờ mà
tập hợp; chịu đựng trong tình huống xấu; cố gắng xoay xở; ứng biến; tạm được; không quá tệ
góp chung tiền (cho quà, dự án, v.v.)
ghép lại vội vàng; tạm bợ
tập hợp, gom góp; tình cờ; gần gũi; tận dụng cơ hội
(văn học) nước chảy êm đềm, yên bình
(văn học) nước chảy êm đềm, yên bình
luộc tơ sống (để làm mềm và làm sạch)