Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ấm; âm ấm
ấm; âm ấm; hâm nóng; (dạng kết hợp) nhiệt độ; (dạng kết hợp) ôn hòa; mềm mỏng; dịu dàng; ôn tập (bài học, v.v.); (y học cổ truyền) sốt; dịch bệnh; bệnh dịch (biến thể cũ của…
Rabdosia lophanthoides (không có tên thông thường), cây thảo thuộc họ Hoa môi (cùng với bạc hà và oải hương), dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa
thung lũng; hẻm núi
cua thuộc họ Potamidae của cua nước ngọt
suối; hẻm núi
Trấn Xihu hoặc Hsihu ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
Xihu, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
Xihu, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh; Thị trấn Xihu ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1hua4 Xian4], Đài Loan
dòng suối
đường mòn; (nghĩa bóng) cách; kênh
Thị trấn Xizhou hoặc Hsichou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
Trấn Xizhou hoặc Hsichou ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
thung lũng; hẻm núi
Xã Xikou hoặc Hsikou ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
Trấn Xikou hoặc Hsikou ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
con suối; ngòi
Thành phố cấp huyện Liyang ở Thường Châu 常州[Chang2 zhou1], Giang Tô
Thành phố cấp huyện Liyang ở Thường Châu 常州[Chang2 zhou1], Giang Tô
huyện Lishui ở Nam Kinh 南京, Giang Tô
huyện Lishui ở Nam Kinh 南京, Giang Tô
tên một con sông
mưa phùn; mưa nhẹ
một thân vương nhà Thanh được chỉ định làm người kế vị hoàng đế Quang Tự cho đến phong trào Nghĩa Hòa Đoàn
Phổ Nghi, tên cá nhân của vị hoàng đế cuối cùng của nhà Thanh (trị vì khi còn nhỏ 1909-1911), nhân vật trong phim tiểu sử của Bertolucci "Hoàng đế cuối cùng"
rộng rãi; lan tỏa
tên một con sông
lời khen ngợi; phóng đại sự tán dương
tràn đầy
lỗ thoát; dòng chảy tràn; lỗ thông tràn