Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chán ngấy
tẻ nhạt; phức tạp; nhỏ nhặt; quá tỉ mỉ
làm phiền; quấy rầy; bực bội
lo lắng; phiền muộn
lo lắng; phiền muộn; phiền não
buồn bực; u sầu
rắc rối; lo lắng; điều gì đó trong lòng
phiền lòng; bực bội
làm phiền ai đó (làm việc gì); phiền phức; bất tiện
nản lòng; bối rối; đau khổ
đa dạng và phức tạp (về công việc); dài dòng (về lời nói, viết lách, v.v.)
làm phiền; phiền phức; khó chịu; rắc rối
lo lắng; kích động
cảm thấy bực bội; làm phiền; quấy rầy; dư thừa và rối rắm; bức bối
hầm; nướng trong tro
(tiếng lóng Internet) ảnh flattering (chơi chữ với 照片[zhao4 pian4]); ảnh đã photoshop
chăm sóc; quan tâm; chú ý đến; trông nom
gặp trực tiếp
đúng tiến độ
làm theo quy định; làm theo hướng dẫn; làm theo nguyên tắc; tuân thủ yêu cầu
vẫn tiếp tục mua (một sản phẩm) bất chấp (tăng giá, công khai bất lợi, v.v.)
theo nghĩa đen: vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối đúng nhưng không nắm bắt được tinh thần của đối tượng; bắt chước một…
chăm sóc; điều trị (ví dụ: chăm sóc điều dưỡng); chăm nom
bình thường; nói một cách thông thường
theo nghĩa đen: vẽ bầu thành gáo (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép mù quáng
như trước; như trong quá khứ
chiếu sáng; soi rọi
theo thỏa thuận; như đã sắp xếp; như đã quy định
chăm sóc; chu cấp
theo quy định