Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
照眼
zhào yǎn

chói mắt; chói lọi

Cụm từ
照看
zhào kàn

chăm sóc; trông coi; chăm nom

Cụm từ
照相馆
zhào xiàng guǎn

studio chụp ảnh

Cụm từ
照相机
zhào xiàng jī

máy ảnh; Lượng từ: 個|个[ge4], 架[jia4], 部[bu4], 台[tai2], 隻|只[zhi1]

Cụm từ
照相排版
zhào xiàng pái bǎn

sắp chữ chụp ảnh; photocomposition

Cụm từ
照相
zhào xiàng

chụp ảnh

Cụm từ
照直
zhào zhí

trực tiếp; thẳng; thẳng phía trước; thẳng thắn

Cụm từ
照发
zhào fā

phê duyệt để phân phối; cung cấp (lương thưởng, v.v.) như bình thường (ví dụ: khi nhân viên nghỉ thai sản)

Cụm từ
照登
zhào dēng

đăng nguyên văn

Cụm từ
照理
zhào lǐ

theo lý thông thường; thường thì; trong quá trình bình thường; chăm lo

Cụm từ
照片底版
zhào piàn dǐ bǎn

bản phim chụp ảnh

Cụm từ
照片子
zhào piàn zi

chụp X-quang

Cụm từ
照片
zhào piàn

bức ảnh; hình ảnh; LT:張|张[zhang1],套[tao4],幅[fu2]

Cụm từ
照烧
zhào shāo

teriyaki (kỹ thuật nấu ăn của Nhật)

Cụm từ
照准
zhào zhǔn

yêu cầu được chấp thuận (cách dùng trang trọng trong văn bản cổ); ngắm (súng)

Cụm từ
照样
zhào yàng

như trước; (giống) như thường lệ; theo cách tương tự; vẫn; tu‌y nhiên

Cụm từ
照本宣科
zhào běn xuān kē

đọc từng từ một cách máy móc

Cụm từ
照会
zhào huì

công hàm ngoại giao; thư trao đổi hoặc quan ngại giữa các chính phủ

Cụm từ
照映
zhào yìng

chiếu; rọi

Cụm từ
照明弹
zhào míng dàn

pháo sáng; đạn sao

Cụm từ
照明
zhào míng

chiếu sáng; sự chiếu sáng; soi sáng; chiếu rọi

Cụm từ
照料
zhào liào

chăm sóc; chăm lo cho ai đó

Cụm từ
照搬
zhào bān

sao chép; bắt chước

Cụm từ
照排
zhào pái

sắp chữ ảnh; chép phức hợp ảnh

Cụm từ
照抄
zhào chāo

sao chép từng chữ một

Cụm từ
照应
zhào ying

chăm sóc; chăm lo; chăm nom

Cụm từ
照得
zhào dé

bởi vì

Cụm từ
照度
zhào dù

mức độ chiếu sáng; (vật lý) độ rọi

Cụm từ
照常
zhào cháng

như bình thường

Cụm từ
照射
zhào shè

chiếu vào; soi sáng; chiếu xạ

Cụm từ