熟 là gì?
熟 [shú] có nghĩa là chín; trưởng thành; nấu chín; xong; quen thuộc; quen biết; có kinh nghiệm; thành thạo; (về giấc ngủ, v.v.) sâu; sâu sắc; cũng phát âm là [shou2].
Nghĩa của từ 熟 trong tiếng Việt
- chín
- trưởng thành
- nấu chín
- xong
- quen thuộc
- quen biết
- có kinh nghiệm
- thành thạo
- (về giấc ngủ, v.v.) sâu
- sâu sắc
- cũng phát âm là [shou2]
Cách đọc và ghi nhớ 熟
熟 được đọc là shú, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chín; trưởng thành; nấu chín; xong; quen thuộc; quen biết; có kinh nghiệm; thành thạo; (về giấc ngủ, v.v.) sâu; sâu sắc; cũng phát âm là [shou2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .