Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shú

熟 là gì?

[shú] có nghĩa là chín; trưởng thành; nấu chín; xong; quen thuộc; quen biết; có kinh nghiệm; thành thạo; (về giấc ngủ, v.v.) sâu; sâu sắc; cũng phát âm là [shou2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 熟 trong tiếng Việt

  1. chín
  2. trưởng thành
  3. nấu chín
  4. xong
  5. quen thuộc
  6. quen biết
  7. có kinh nghiệm
  8. thành thạo
  9. (về giấc ngủ, v.v.) sâu
  10. sâu sắc
  11. cũng phát âm là [shou2]

Cách đọc và ghi nhớ 熟

được đọc là shú, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chín; trưởng thành; nấu chín; xong; quen thuộc; quen biết; có kinh nghiệm; thành thạo; (về giấc ngủ, v.v.) sâu; sâu sắc; cũng phát âm là [shou2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan