Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đốt nóng đến đỏ rực
nung (gốm sứ)
bình thí nghiệm
đốt; phá huỷ bằng lửa
nấu
đốt than
cháy; khét; bị cháy; đang cháy; khô cháy; cháy đen
hàn, hàn xì
nước sốt barbecue
nướng thịt; nướng
sản xuất than củi; đốt than củi (thường ám chỉ tự tử bằng ngộ độc khí carbon monoxide)
đau rát
cảm giác nóng rát
bị bỏng; bỏng rát
đốt; cháy xém; đốt cháy chữa bệnh
nhóm lửa nấu ăn
ấm đun nước
đun nước; đun sôi nước
xử lý xén lông (dệt may)
bị cháy chết
cốc (dụng cụ thí nghiệm)
lo lắng
(electronics) hiện tượng lưu ảnh trên màn hình
bộ lập trình (điện tử)
bom cháy
chôn cất; nghi thức tang lễ
xíu mại; món thịt quay trong ẩm thực Quảng Đông
quên mình trong xa hoa; đốt tiền
bị sốt đến (một nhiệt độ nhất định)
(cũ) đốt tiền giấy làm lễ vật