Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tổ chim én được xây từng miếng bùn ngậm trong mỏ (thành ngữ); tích tiểu thành đại
chim én
Thái tử Đan của nước Yên (-226 TCN), người đã chỉ đạo vụ ám sát Tần Doanh Chính 秦嬴政[Qin2 Ying2 Zheng4] (sau này là Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2]) bởi Kinh Kha 荊軻|荆轲[Jing1…
Yên, một chư hầu của nhà Chu ở khu vực Hà Bắc và Liêu Ninh ngày nay; bắc Hà Bắc; bốn nước Yên thời Thập Lục Quốc, cụ thể là: Tiền Yên 前燕[Qian2 Yan1] (337-370), Hậu Yên 後燕|后燕[Hou4…
Đại học Yên Kinh hoặc Yenching, đại học Cơ Đốc giáo ở Bắc Kinh thành lập năm 1919
bia Yên Kinh (thương hiệu bia Bắc Kinh)
Yên Kinh, tên gọi cũ của Bắc Kinh; thủ đô của nước Yên trong các thời kỳ khác nhau
chim én (họ Hirundinidae); biến thể cũ của 宴[yan4]
đốt; nướng thịt để cúng tế
há cảo hấp (shao mai); cũng viết 燒賣|烧卖[shao1 mai4]
xút ăn da NaOH
đốt hương; cảm ơn rối rít
thắp hương bái Phật
đốt nhang
bánh nướng có phủ mè
đun sôi
nồi nấu rượu (dùng để chưng cất rượu)
đốt vàng mã; (ví von) ném tiền qua cửa sổ
ghi (đĩa CD hoặc DVD)
tên một loại rượu nổi tiếng thời nhà Đường; giống 白酒[bai2 jiu3]
há cảo (shao mai) hấp; cũng viết 燒麥|烧麦[shao1 mai4]
nung (trong lò)
nấu ăn
đốt rừng hoặc đất hoang để dọn; du canh du cư (nông nghiệp)
pha trà
cà tím hầm
món nướng kiểu Quảng Đông
đốt lốp; phóng nhanh
thiêu kết; kết tụ quặng bằng cách đốt
đốt giấy cúng (trong nghi lễ tôn giáo)