Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
燕子衔泥垒大窝
yàn zi xián ní lěi dà wō

tổ chim én được xây từng miếng bùn ngậm trong mỏ (thành ngữ); tích tiểu thành đại

Thành ngữ
燕子
yàn zi

chim én

Cụm từ
燕太子丹
Yān Tài zǐ Dān

Thái tử Đan của nước Yên (-226 TCN), người đã chỉ đạo vụ ám sát Tần Doanh Chính 秦嬴政[Qin2 Ying2 Zheng4] (sau này là Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2]) bởi Kinh Kha 荊軻|荆轲[Jing1…

Cụm từ
燕国
Yān guó

Yên, một chư hầu của nhà Chu ở khu vực Hà Bắc và Liêu Ninh ngày nay; bắc Hà Bắc; bốn nước Yên thời Thập Lục Quốc, cụ thể là: Tiền Yên 前燕[Qian2 Yan1] (337-370), Hậu Yên 後燕|后燕[Hou4…

Cụm từ
燕京大学
Yān jīng Dà xué

Đại học Yên Kinh hoặc Yenching, đại học Cơ Đốc giáo ở Bắc Kinh thành lập năm 1919

Cụm từ
燕京啤酒
Yān jīng pí jiǔ

bia Yên Kinh (thương hiệu bia Bắc Kinh)

Cụm từ
燕京
Yān jīng

Yên Kinh, tên gọi cũ của Bắc Kinh; thủ đô của nước Yên trong các thời kỳ khác nhau

Cụm từ
yàn

chim én (họ Hirundinidae); biến thể cũ của 宴[yan4]

Từ vựng
fán

đốt; nướng thịt để cúng tế

Từ vựng
烧麦
shāo mài

há cảo hấp (shao mai); cũng viết 燒賣|烧卖[shao1 mai4]

Cụm từ
烧碱
shāo jiǎn

xút ăn da NaOH

Cụm từ
烧高香
shāo gāo xiāng

đốt hương; cảm ơn rối rít

Cụm từ
烧香拜佛
shāo xiāng bài Fó

thắp hương bái Phật

Cụm từ
烧香
shāo xiāng

đốt nhang

Cụm từ
烧饼
shāo bing

bánh nướng có phủ mè

Cụm từ
烧开
shāo kāi

đun sôi

Cụm từ
烧锅
shāo guō

nồi nấu rượu (dùng để chưng cất rượu)

Cụm từ
烧钱
shāo qián

đốt vàng mã; (ví von) ném tiền qua cửa sổ

Cụm từ
烧录
shāo lù

ghi (đĩa CD hoặc DVD)

Cụm từ
烧酒
shāo jiǔ

tên một loại rượu nổi tiếng thời nhà Đường; giống 白酒[bai2 jiu3]

Cụm từ
烧卖
shāo mài

há cảo (shao mai) hấp; cũng viết 燒麥|烧麦[shao1 mai4]

Cụm từ
烧制
shāo zhì

nung (trong lò)

Cụm từ
烧菜
shāo cài

nấu ăn

Cụm từ
烧荒
shāo huāng

đốt rừng hoặc đất hoang để dọn; du canh du cư (nông nghiệp)

Cụm từ
烧茶
shāo chá

pha trà

Cụm từ
烧茄子
shāo qié zi

cà tím hầm

Cụm từ
烧腊
shāo là

món nướng kiểu Quảng Đông

Cụm từ
烧胎
shāo tāi

đốt lốp; phóng nhanh

Cụm từ
烧结
shāo jié

thiêu kết; kết tụ quặng bằng cách đốt

Cụm từ
烧纸
shāo zhǐ

đốt giấy cúng (trong nghi lễ tôn giáo)

Cụm từ