Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
烫发
tàng fà

uốn tóc (kiểu tóc)

Cụm từ
烫头发
tàng tóu fa

uốn tóc

Cụm từ
烫衣板
tàng yī bǎn

bàn là

Cụm từ
烫衣
tàng yī

là (quần áo)

Cụm từ
烫斗
tàng dǒu

bàn ủi quần áo

Cụm từ
烫手山芋
tàng shǒu shān yù

củ khoai nóng; vấn đề; rắc rối; đau đầu

Cụm từ
烫平
tàng píng

là phẳng (quần áo); là cho hết nhăn

Cụm từ
烫伤
tàng shāng

bị bỏng

Cụm từ
tàng

làm bỏng; bị bỏng (do nước nóng); chần (nấu ăn); hâm nóng (trong nước sôi); uốn tóc (bằng hóa chất); là ủi; cực kỳ nóng

Từ vựng
làn

biến thể cũ của 爛|烂[lan4]

Từ vựng
𬊈
xún

hâm nóng (thức ăn)

Từ vựng
燕麦粥
yàn mài zhōu

cháo yến mạch; cháo bột yến mạch

Cụm từ
燕麦
yàn mài

yến mạch

Cụm từ
燕雀处堂
yàn què chù táng

nghĩa đen: chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc; không biết trước tai họa; thiên đường của kẻ ngốc

Thành ngữ
燕雀相贺
yàn què xiàng hè

lit. lời chúc mừng của chim sẻ và én (thành ngữ); fig. chúc mừng ai đó hoàn thành dự án xây dựng; chúc mừng nhà mới!

Thành ngữ
燕雀焉知鸿鹄之志
yàn què yān zhī hóng gǔ zhī zhì

lit. chim sẻ và én làm sao biết chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); fig. làm sao kẻ nhỏ bé có thể dự đoán tham vọng của người vĩ đại?

Thành ngữ
燕雀安知鸿鹄之志
yàn què ān zhī hóng hú zhī zhì

nghĩa đen: loài chim én, chim sẻ làm sao hiểu được chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường làm sao đoán được hoài bão của người cao cả?

Thành ngữ
燕雀
yàn què

(loài chim ở Trung Quốc) chim én núi (Fringilla montifringilla); (ví von) người nhỏ bé

Cụm từ
燕隼
yàn sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) Cắt Eurasia (Falco subbuteo)

Cụm từ
燕赵都市报
Yān Zhào Dū shì Bào

Nhật báo Đô thị Yến Triệu

Cụm từ
燕赵
Yān Zhào

Yên và Triệu, hai nước Chiến Quốc ở Hà Bắc và Sơn Tây; phụ nữ đẹp; vũ công và ca sĩ nữ

Cụm từ
燕菜精
yàn cài jīng

bột rau câu agar-agar

Cụm từ
燕窝
yàn wō

tổ yến ăn được

Cụm từ
燕科
yàn kē

Hirundinidae (họ chim én và nhạn)

Cụm từ
燕梳
yàn shū

(tiếng địa phương) bảo hiểm (từ mượn)

Cụm từ
燕巢乡
Yàn cháo xiāng

thị trấn Yanchao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
燕巢
Yàn cháo

thị trấn Yanchao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
燕山
Yān shān

dãy núi Yên kéo dài phía bắc Hà Bắc

Cụm từ
燕尾蝶
yàn wěi dié

bướm đuôi én (họ Papilionidae)

Cụm từ
燕尾服
yàn wěi fú

áo đuôi tôm; đuôi tôm

Cụm từ