Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
uốn tóc (kiểu tóc)
uốn tóc
bàn là
là (quần áo)
bàn ủi quần áo
củ khoai nóng; vấn đề; rắc rối; đau đầu
là phẳng (quần áo); là cho hết nhăn
bị bỏng
làm bỏng; bị bỏng (do nước nóng); chần (nấu ăn); hâm nóng (trong nước sôi); uốn tóc (bằng hóa chất); là ủi; cực kỳ nóng
biến thể cũ của 爛|烂[lan4]
hâm nóng (thức ăn)
cháo yến mạch; cháo bột yến mạch
yến mạch
nghĩa đen: chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc; không biết trước tai họa; thiên đường của kẻ ngốc
lit. lời chúc mừng của chim sẻ và én (thành ngữ); fig. chúc mừng ai đó hoàn thành dự án xây dựng; chúc mừng nhà mới!
lit. chim sẻ và én làm sao biết chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); fig. làm sao kẻ nhỏ bé có thể dự đoán tham vọng của người vĩ đại?
nghĩa đen: loài chim én, chim sẻ làm sao hiểu được chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường làm sao đoán được hoài bão của người cao cả?
(loài chim ở Trung Quốc) chim én núi (Fringilla montifringilla); (ví von) người nhỏ bé
(loài chim ở Trung Quốc) Cắt Eurasia (Falco subbuteo)
Nhật báo Đô thị Yến Triệu
Yên và Triệu, hai nước Chiến Quốc ở Hà Bắc và Sơn Tây; phụ nữ đẹp; vũ công và ca sĩ nữ
bột rau câu agar-agar
tổ yến ăn được
Hirundinidae (họ chim én và nhạn)
(tiếng địa phương) bảo hiểm (từ mượn)
thị trấn Yanchao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
thị trấn Yanchao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
dãy núi Yên kéo dài phía bắc Hà Bắc
bướm đuôi én (họ Papilionidae)
áo đuôi tôm; đuôi tôm