Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(hình thức kết hợp) vật liệu hoặc công cụ dùng để tạo lửa bằng ma sát hoặc tia nắng mặt trời; (hình thức kết hợp) lửa báo hiệu (tín hiệu báo động ở vùng biên giới), đặc biệt là…
sáng như muôn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng
cười rạng rỡ
rực rỡ nhiều màu sắc (của pháo hoa, ánh đèn sáng, v.v.)
lung linh; ngời sáng; rực rỡ
rực rỡ; sáng; ngời; lấp lánh; huy hoàng
thịt băm; cách phát âm ở Đài Loan [sao4 zi5]
khô; khô cằn; nóng nảy; bực bội; (dạng kết hợp) (cách phát âm ở Đài Loan [sao4]) thịt băm
bừng sáng; rạng rỡ
ấm áp
chất dinh dưỡng
chất dinh dưỡng
dung dịch dinh dưỡng
chuyên gia dinh dưỡng; nhà dinh dưỡng học
khoa dinh dưỡng
sự nuôi dưỡng; chất dinh dưỡng
suy dinh dưỡng; thiếu dinh dưỡng; bệnh thiếu hụt; loạn dưỡng
dinh dưỡng; nuôi dưỡng; LT:種|种[zhong3]
chỉ huy tiểu đoàn
tiếp thị
giám đốc vận hành (COO) (Đài Loan)
vốn lưu động
vận hành; hoạt động (sân bay, dịch vụ xe buýt, doanh nghiệp, v.v.)
nhà xây dựng; nhà thầu
xây dựng (nhà cửa); thi công; tạo ra
xử lý; đảm nhiệm; vận hành (một doanh nghiệp); quản lý
kinh doanh; quản lý; phấn đấu; dùng mọi cách có thể (để đạt mục tiêu)
xem 徇私舞弊[xun4 si1 wu3 bi4]
trục lợi từ giao dịch tham nhũng; tham ô; tìm cách vun vén cho bản thân
thị trấn Yingpan, tên địa danh; Yingpan ở địa khu Shangluo, Thiểm Tây; thị trấn Yingpan ở Vân Nam; (nhiều nơi khác)