烫手山芋 là gì?
烫手山芋 [tàng shǒu shān yù] có nghĩa là củ khoai nóng; vấn đề; rắc rối; đau đầu.
Nghĩa của từ 烫手山芋 trong tiếng Việt
- củ khoai nóng
- vấn đề
- rắc rối
- đau đầu
Cách đọc và ghi nhớ 烫手山芋
烫手山芋 được đọc là tàng shǒu shān yù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “củ khoai nóng; vấn đề; rắc rối; đau đầu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .