锅底 là gì?
锅底 [guō dǐ] có nghĩa là đáy nồi hoặc chảo; nước lẩu.
Nghĩa của từ 锅底 trong tiếng Việt
- đáy nồi hoặc chảo
- nước lẩu
Cách đọc và ghi nhớ 锅底
锅底 được đọc là guō dǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đáy nồi hoặc chảo; nước lẩu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .