错车
nhường đường cho xe khác; đi nhầm xe buýt
nhường đường cho xe khác; đi nhầm xe buýt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhầm lẫn; ảo giác; nhận thức sai
›错读cuò dúđọc sai
›错过cuò guòbỏ lỡ (tàu, cơ hội, v.v.)
›错误cuò wùsai lầm; sai; không đúng; lỗi; sai sót; LT:個|个[ge4]
›错那Cuò nàhuyện Co Na, tiếng Tạng: Mtsho sna rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
›错语cuò yǔ(Y học) rối loạn lời nói
›错那县Cuò nà xiànhuyện Co Na, tiếng Tạng: Mtsho sna rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
›错解cuò jiěgiải thích sai; hiểu sai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.