Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
người điên
cuồng loạn
lừa dối và lừa đảo toàn diện (thành ngữ)
điên; cuồng; dữ dội
tên một bộ lạc
thành phần trạng ngữ (trạng từ hoặc mệnh đề trạng ngữ)
từ tượng thanh
vật hình dạng...; miêu tả cái gì đó
tình trạng; trạng thái; tình huống; LT:個|个[ge4]
(ngôn ngữ học) động từ chỉ trạng thái
tình trạng; trạng thái; tình hình; LT:個|个[ge4]
kiện; tố tụng; nộp đơn kiện
thủ khoa kỳ thi đình (đạt hạng cao nhất trong hệ thống khoa cử thời phong kiến); xem 榜眼[bang3 yan3] và 探花[tan4 hua1]; thủ khoa kỳ thi tuyển sinh đại học 高考[gao1 kao3]; (ví von)…
cáo buộc; kiện trạng; tình trạng; điều kiện; mạnh; mẽ; hình dạng
chó dữ
tên một bộ lạc
nhà tù
con tatu; armadillo
dùng trong 犰狳[qiu2 yu2]
cảm thấy lúng túng; cảm thấy khó xử
phạm lỗi; mắc sai lầm; làm sai
(phương ngữ) nói nhảm; lắm lời
dùng tên cấm kỵ 名諱|名讳[ming2 hui4] của cấp trên (xưa); vi phạm điều cấm; dùng từ hoặc chữ cấm kỵ
phạm luật; phá vỡ quy tắc; một hành vi phạm pháp; một lỗi trong thể thao
tổ chức tội phạm
hồ sơ tội phạm
hoạt động tội phạm
tội phạm; người phạm tội
hiện trường phạm tội
tội phạm học