Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
狂人
kuáng rén

người điên

Cụm từ
狂乱
kuáng luàn

cuồng loạn

Cụm từ
狂三诈四
kuáng sān zhà sì

lừa dối và lừa đảo toàn diện (thành ngữ)

Thành ngữ
kuáng

điên; cuồng; dữ dội

Từ vựng
yǔn

tên một bộ lạc

Từ vựng
状语
zhuàng yǔ

thành phần trạng ngữ (trạng từ hoặc mệnh đề trạng ngữ)

Cụm từ
状声词
zhuàng shēng cí

từ tượng thanh

Cụm từ
状物
zhuàng wù

vật hình dạng...; miêu tả cái gì đó

Cụm từ
状况
zhuàng kuàng

tình trạng; trạng thái; tình huống; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
状态动词
zhuàng tài dòng cí

(ngôn ngữ học) động từ chỉ trạng thái

Cụm từ
状态
zhuàng tài

tình trạng; trạng thái; tình hình; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
状告
zhuàng gào

kiện; tố tụng; nộp đơn kiện

Cụm từ
状元
zhuàng yuán

thủ khoa kỳ thi đình (đạt hạng cao nhất trong hệ thống khoa cử thời phong kiến); xem 榜眼[bang3 yan3] và 探花[tan4 hua1]; thủ khoa kỳ thi tuyển sinh đại học 高考[gao1 kao3]; (ví von)…

Cụm từ
zhuàng

cáo buộc; kiện trạng; tình trạng; điều kiện; mạnh; mẽ; hình dạng

Từ vựng
kàng

chó dữ

Từ vựng

tên một bộ lạc

Từ vựng
àn

nhà tù

Từ vựng
犰狳
qiú yú

con tatu; armadillo

Cụm từ
qiú

dùng trong 犰狳[qiu2 yu2]

Từ vựng
犯难
fàn nán

cảm thấy lúng túng; cảm thấy khó xử

Cụm từ
犯错
fàn cuò

phạm lỗi; mắc sai lầm; làm sai

Cụm từ
犯贫
fàn pín

(phương ngữ) nói nhảm; lắm lời

Cụm từ
犯讳
fàn huì

dùng tên cấm kỵ 名諱|名讳[ming2 hui4] của cấp trên (xưa); vi phạm điều cấm; dùng từ hoặc chữ cấm kỵ

Cụm từ
犯规
fàn guī

phạm luật; phá vỡ quy tắc; một hành vi phạm pháp; một lỗi trong thể thao

Cụm từ
犯罪集团
fàn zuì jí tuán

tổ chức tội phạm

Cụm từ
犯罪记录
fàn zuì jì lù

hồ sơ tội phạm

Cụm từ
犯罪行为
fàn zuì xíng wéi

hoạt động tội phạm

Cụm từ
犯罪者
fàn zuì zhě

tội phạm; người phạm tội

Cụm từ
犯罪现场
fàn zuì xiàn chǎng

hiện trường phạm tội

Cụm từ
犯罪学
fàn zuì xué

tội phạm học

Cụm từ