Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
狐狸
hú li

con cáo; nghĩa bóng: người xảo quyệt và phản trắc

Cụm từ
狐步舞
hú bù wǔ

điệu nhảy fox-trot (vũ điệu khiêu vũ) (từ mượn)

Cụm từ
狐朋狗友
hú péng gǒu yǒu

một lũ lưu manh (thành ngữ); một băng kẻ vô lại

Thành ngữ
狐女
hú nǚ

hồ ly; trong truyện dân gian, một cô gái xinh đẹp quyến rũ bạn rồi hiện nguyên hình là ma

Cụm từ
狐假虎威
hú jiǎ hǔ wēi

nghĩa đen: cáo mượn oai hùm (thành ngữ); nghĩa bóng: dựa vào quan hệ quyền thế để hù dọa người khác

Thành ngữ

cáo

Từ vựng
狎昵
xiá nì

thân mật; sàm sỡ; quá quen thuộc (với ý tiêu cực)

Cụm từ
狎妓冶游
xiá jì yě yóu

thân mật với gái mại dâm và thường xuyên lui tới kỹ viện (thành ngữ)

Thành ngữ
狎妓
xiá jì

(cổ) chơi gái

Cụm từ
xiá

(dùng trong từ ghép) (văn học) suồng sã với ai đó hoặc điều gì đó; đối xử không nghiêm túc

Từ vựng
狍子
páo zi

hoẵng Siberia (Capreolus pygargus)

Cụm từ
páo

hoẵng Siberia (Capreolus pygargus)

Từ vựng

chó lửng con

Từ vựng
zhòng

chó Bắc Kinh

Từ vựng
狄更斯
Dí gēng sī

Dickens (tên); Charles Dickens (1812-1870), tiểu thuyết gia vĩ đại người Anh

Cụm từ
狄拉克
Dí lā kè

P.A.M. Dirac (1902-1984), nhà vật lý người Anh

Cụm từ
狄奥多·阿多诺
Dí ào duō · Ā duō nuò

Theodor Ludwig Wiesengrund Adorno (1903-1969), nhà xã hội học, triết gia, nhà nghiên cứu âm nhạc, và nhà soạn nhạc người Đức

Cụm từ
狄奥多
Dí ào duō

Theodor (tên)

Cụm từ
狄公案
Dí Gōng Àn

Các vụ án của Địch Công, tiểu thuyết kỳ ảo thế kỷ 18 với nhân vật Địch Nhân Kiệt 狄仁傑|狄仁杰[Di2 Ren2 jie2] thời nhà Đường như một thám tử tài ba, được R.H. van Gulik dịch là Ba vụ…

Cụm từ
狄俄倪索斯
Dí é ní suǒ sī

Dionysus, vị thần rượu nho trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
狄仁杰
Dí Rén jié

Địch Nhân Kiệt (607-700), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Võ Tắc Thiên, sau này là nhân vật chính trong truyền thuyết; thám tử tài ba Địch công, tức Sherlock…

Cụm từ

quan chức cấp thấp (xưa)

Từ vựng
niǔ

quen với

Từ vựng
狂饮暴食
kuáng yǐn - bào shí

(thành ngữ) ăn uống quá độ

Thành ngữ
狂饮
kuáng yǐn

uống nhiều

Cụm từ
狂飙
kuáng biāo

bão lớn; cải cách hoặc cách mạng mạnh mẽ; phong trào hoặc lực lượng dữ dội

Cụm từ
狂风骤雨
kuáng fēng zhòu yǔ

gió mạnh mưa lớn (thành ngữ)

Thành ngữ
狂风暴雨
kuáng fēng bào yǔ

gió rít mưa to (thành ngữ); (ví dụ) tình huống khó khăn, nguy hiểm

Thành ngữ
狂风
kuáng fēng

cơn gió mạnh; cơn lốc; gió cuồng phong (khí tượng)

Cụm từ
狂顶
kuáng dǐng

(lóng) cực kỳ ủng hộ; cực kỳ tán thành

Cụm từ