Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
犯罪团伙
fàn zuì tuán huǒ

băng nhóm tội phạm

Cụm từ
犯罪
fàn zuì

phạm tội; tội phạm; hành vi phạm tội

Cụm từ
犯禁
fàn jìn

vi phạm lệnh cấm

Cụm từ
犯困
fàn kùn

(khẩu ngữ) buồn ngủ

Khẩu ngữ
犯病
fàn bìng

phát bệnh

Cụm từ
犯浑
fàn hún

bối rối; lẫn lộn; mơ hồ; mê muội

Cụm từ
犯法
fàn fǎ

phạm pháp

Cụm từ
犯毒
fàn dú

ma tuý bất hợp pháp; ma tuý

Cụm từ
犯案
fàn àn

phạm tội hoặc vi phạm

Cụm từ
犯戒
fàn jiè

phạm giới (của tôn giáo); phá bỏ lệnh cấm (ví dụ: y tế)

Cụm từ
犯憷
fàn chù

biến thể của 犯怵[fan4 chu4]

Cụm từ
犯意
fàn yì

ý định phạm tội

Cụm từ
犯愁
fàn chóu

lo lắng; bồn chồn

Cụm từ
犯怵
fàn chù

sợ; hồi hộp

Cụm từ
犯忌
fàn jì

vi phạm điều cấm kỵ

Cụm từ
犯得着
fàn de zháo

đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, ngụ ý không đáng); cũng viết 犯得上[fan4 de5 shang4]

Cụm từ
犯得上
fàn de shàng

đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, ngụ ý không đáng)

Cụm từ
犯嘀咕
fàn dí gu

do dự; suy nghĩ lại; băn khoăn; bị ám ảnh (về điều gì đó); phàn nàn

Cụm từ
犯劲
fàn jìn

trở nên hưng phấn

Cụm từ
犯傻
fàn shǎ

ngớ ngẩn; giả vờ ngốc; ngây người

Cụm từ
犯人
fàn rén

tù nhân; tội phạm

Cụm từ
犯事
fàn shì

phạm pháp; phạm tội

Cụm từ
犯不着
fàn bu zháo

không đáng

Cụm từ
犯不上
fàn bu shàng

xem 犯不著|犯不着[fan4 bu5 zhao2]

Cụm từ
犯上作乱
fàn shàng zuò luàn

nổi loạn chống lại hoàng đế (thành ngữ)

Thành ngữ
犯上
fàn shàng

xúc phạm cấp trên

Cụm từ
fàn

vi phạm; xúc phạm; tấn công; tội phạm; tội; phạm sai lầm; tái phát (sai lầm hoặc điều gì xấu)

Từ vựng
quǎn

biến thể cũ của 犬[quan3]

Từ vựng

biến thể cũ của 拔[ba2]

Từ vựng
quǎn

dạng ba nét của bộ Khang Hy số 94 犬[quan3]

Từ vựng