Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
răng nanh
nghĩa đen: sự phục vụ của chó hay ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: sự phục vụ trung thành
giống chó
họ Chó
bệnh care ở chó (bệnh do virus Canine morbillivirus gây ra)
Quanrong, nhóm dân tộc thời nhà Chu ở khu vực phía tây Trung Quốc ngày nay
triển lãm chó
Inuyasha, nhân vật hư cấu
chủ nghĩa yếm thế
kẻ yếm thế
vết chó cắn; chấn thương do chó tấn công
chó; bộ Khang Hy số 94
biến thể cũ của 犨[chou1]
loài bò yak cổ đại ở đông nam Trung Quốc, còn gọi là 犩[wei2]
dùng trong 犪牛[kui2 niu2]
loài bò yak cổ đại ở đông nam Trung Quốc, còn gọi là 犪牛[kui2 niu2]
tiếng thở hổn hển của bò; tiếng gầm của trâu
người hy sinh; nạn nhân bị hiến tế; người có thể hy sinh được
cú đánh hy sinh (trong thể thao, ví dụ: bóng chày)
nạn nhân hy sinh; người bị xem là không quan trọng; mặt hàng bán lỗ
hy sinh tính mạng; hy sinh (điều gì quý giá); con vật bị giết để cúng tế
hy sinh
bê
bê; con vật hiến tế
biến thể tiếng Nhật của 犧|牺
biến thể er hoá của 犟勁|犟劲[jiang4 jin4]
bướng bỉnh; kiên cường
biến thể của 強|强[jiang4]
bò đen; bò yak
bò thiến