Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
犬齿
quǎn chǐ

răng nanh

Cụm từ
犬马之劳
quǎn mǎ zhī láo

nghĩa đen: sự phục vụ của chó hay ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: sự phục vụ trung thành

Thành ngữ
犬种
quǎn zhǒng

giống chó

Cụm từ
犬科
quǎn kē

họ Chó

Cụm từ
犬瘟热
quǎn wēn rè

bệnh care ở chó (bệnh do virus Canine morbillivirus gây ra)

Cụm từ
犬戎
Quǎn róng

Quanrong, nhóm dân tộc thời nhà Chu ở khu vực phía tây Trung Quốc ngày nay

Cụm từ
犬展
quǎn zhǎn

triển lãm chó

Cụm từ
犬夜叉
Quǎn yè chà

Inuyasha, nhân vật hư cấu

Cụm từ
犬儒主义
quǎn rú zhǔ yì

chủ nghĩa yếm thế

Cụm từ
犬儒
quǎn rú

kẻ yếm thế

Cụm từ
犬伤
quǎn shāng

vết chó cắn; chấn thương do chó tấn công

Cụm từ
quǎn

chó; bộ Khang Hy số 94

Từ vựng
chōu

biến thể cũ của 犨[chou1]

Từ vựng
犪牛
kuí niú

loài bò yak cổ đại ở đông nam Trung Quốc, còn gọi là 犩[wei2]

Cụm từ
kuí

dùng trong 犪牛[kui2 niu2]

Từ vựng
wéi

loài bò yak cổ đại ở đông nam Trung Quốc, còn gọi là 犪牛[kui2 niu2]

Từ vựng
chōu

tiếng thở hổn hển của bò; tiếng gầm của trâu

Từ vựng
牺牲者
xī shēng zhě

người hy sinh; nạn nhân bị hiến tế; người có thể hy sinh được

Cụm từ
牺牲打
xī shēng dǎ

cú đánh hy sinh (trong thể thao, ví dụ: bóng chày)

Cụm từ
牺牲品
xī shēng pǐn

nạn nhân hy sinh; người bị xem là không quan trọng; mặt hàng bán lỗ

Cụm từ
牺牲
xī shēng

hy sinh tính mạng; hy sinh (điều gì quý giá); con vật bị giết để cúng tế

Cụm từ

hy sinh

Từ vựng
犊子
dú zi

Cụm từ

bê; con vật hiến tế

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 犧|牺

Từ vựng
犟劲儿
jiàng jìn r

biến thể er hoá của 犟勁|犟劲[jiang4 jin4]

Cụm từ
犟劲
jiàng jìn

bướng bỉnh; kiên cường

Cụm từ
jiàng

biến thể của 強|强[jiang4]

Từ vựng

bò đen; bò yak

Từ vựng
jiè

bò thiến

Từ vựng