Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 164/1680

长江Cháng Jiāng

sông Trường Giang, hay sông Dương Tử

Cụm từ
长汀县Cháng tīng xiàn

huyện Trường Đinh ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
长汀Cháng tīng

Trường Đinh, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
长毛象cháng máo xiàng

voi ma mút lông xoăn

Cụm từ
长毛绒cháng máo róng

(dệt may) vải lông mịn

Cụm từ
长毛zhǎng máo

mọc lông; bị mốc

Cụm từ
长毛cháng máo

lông dài (cừu,...); lông dài (chó,...)

Cụm từ
长武县Cháng wǔ Xiàn

huyện Changwu ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
长武Cháng wǔ

huyện Trường Vũ ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
长机zhǎng jī

(quân sự) máy bay dẫn đầu

Cụm từ
长乐未央cháng lè wèi yāng

hạnh phúc bất tận (thành ngữ)

Thành ngữ
长乐市Cháng lè Shì

Trường Lạc, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
长乐公主Cháng lè Gōng zhǔ

Công chúa Trường Lạc của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏[Xi1 Wei4], gả khoảng năm 545 cho Bumin Khan 土門|土门[Tu3 men2]

Cụm từ
长乐Cháng lè

Changle, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến; Công chúa Changle của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏[Xi1 Wei4], kết…

Cụm từ
长枪短炮cháng qiāng duǎn pào

máy ảnh (cách nói hài hước)

Cụm từ
长枪cháng qiāng

giáo dài; LT:支[zhi1]

Cụm từ
长荣航空Cháng róng Háng kōng

EVA Air, hãng hàng không quốc tế Đài Loan

Cụm từ
长荣海运Cháng róng Hǎi yùn

Tập đoàn Hàng hải Evergreen (hãng vận tải biển Đài Loan)

Cụm từ
长荣Cháng róng

Evergreen (Tập đoàn), tập đoàn vận tải và vận chuyển có trụ sở tại Đài Loan

Cụm từ
长椅cháng yǐ

ghế băng

Cụm từ
长棍cháng gùn

bánh mì dài

Cụm từ
长条cháng tiáo

dải

Cụm từ
长柄镰刀cháng bǐng lián dāo

lưỡi hái

Cụm từ
长柄大镰刀cháng bǐng dà lián dāo

cái lưỡi hái

Cụm từ
长柄勺子cháng bǐng sháo zi

cái vá múc canh

Cụm từ
长柄cháng bǐng

cán dài; thân

Cụm từ
长期饭票cháng qī fàn piào

(ví dụ) bảo đảm hỗ trợ tài chính suốt đời

Cụm từ
长期性cháng qī xìng

dài hạn

Cụm từ
长期共存cháng qī gòng cún

cùng tồn tại lâu dài

Cụm từ
长期以来cháng qī yǐ lái

trong một thời gian dài

Cụm từ
长期cháng qī

dài hạn; thời gian dài; dài hạn (của dự báo)

Cụm từ
长春市Cháng chūn Shì

Changchun, thành phố cấp phó tỉnh, thủ phủ của tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2lin2 Sheng3]

Cụm từ
长春Cháng chūn

Thành phố cấp phó tỉnh, thủ phủ của tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2lin2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
长明灯cháng míng dēng

đèn bàn thờ cháy suốt ngày đêm

Cụm từ
长于cháng yú

thành thạo về; xuất sắc về

Cụm từ
长方体cháng fāng tǐ

hình hộp chữ nhật

Cụm từ
长方形cháng fāng xíng

hình chữ nhật

Cụm từ
长新冠cháng xīn guān

COVID kéo dài

Cụm từ
长效cháng xiào

có hiệu quả trong thời gian dài

Cụm từ
长揖cháng yī

cúi chào sâu, bắt đầu đứng thẳng với hai tay duỗi thẳng phía trước, một tay chụm vào tay kia, sau đó hạ tay xuống đầu gối khi cúi chào, giữ…

Cụm từ
长掌义县龙cháng zhǎng Yì xiàn lóng

Yixianosaurus longimanus, khủng long theropod từ huyện Nghĩa 義縣|义县, Cẩm Châu 錦州|锦州, phía tây Liêu Ninh

Cụm từ
长按cháng àn

nhấn giữ lâu (một nút)

Cụm từ
长拳cháng quán

Trường quyền - Thiếu Lâm Bắc phái (北少林) - Quyền dài - Võ thuật

Cụm từ
长技cháng jì

kỹ năng đặc biệt

Cụm từ
长成zhǎng chéng

trưởng thành

Cụm từ
长情cháng qíng

có tình yêu bền lâu và chung thuỷ với ai đó hoặc điều gì đó

Cụm từ
长德cháng dé

Chotoku

Cụm từ
长得zhǎng de

trông (xinh, giống nhau, v.v.)

Cụm từ
长征cháng zhēng

cuộc thám hiểm; hành trình dài

Cụm từ
长廊cháng láng

lối đi dạo; hành lang dài; Hành Lang Dài ở Di Hoà Viên, Bắc Kinh 北京頤和園|北京颐和园[Bei3 jing1 Yi2 he2 yuan2]

Cụm từ
长度指示符cháng dù zhǐ shì fú

chỉ báo độ dài

Cụm từ
长度单位cháng dù dān wèi

đơn vị độ dài

Cụm từ
长度cháng dù

chiều dài

Cụm từ
长庚Cháng gēng

Tên gọi trong văn học cổ điển Trung Quốc cho sao Kim ở phía tây sau hoàng hôn

Cụm từ
长幼zhǎng yòu

người lớn và trẻ nhỏ; thâm niên

Cụm từ
长年累月cháng nián lěi yuè

năm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm

Thành ngữ
长年cháng nián

suốt cả năm

Cụm từ
长平之战Cháng píng zhī Zhàn

Trận Trường Bình năm 260 TCN, quân Tần 秦軍|秦军[Qin2 jun1] bao vây và tiêu diệt 400.000 quân Triệu

Cụm từ
长平Cháng píng

Trường Bình, địa danh ở huyện Cao Bình 高平縣|高平县, nam Sơn Tây, nơi diễn ra trận chiến lớn năm 262-260 TCN giữa Tần và Triệu

Danh từ riêng
长岭县Cháng lǐng Xiàn

huyện Trường Lĩnh, Tùng Nguyên 松原[Song1 yuan2], Cát Lâm

Cụm từ
长岭Cháng lǐng

huyện Trường Lĩnh, Tùng Nguyên 松原[Song1 yuan2], Cát Lâm

Cụm từ
长崎Cháng qí

Nagasaki, Nhật Bản

Cụm từ
长岛县Cháng dǎo xiàn

huyện Trường Đảo ở Yên Đài 煙台|烟台, Sơn Đông

Cụm từ
长岛冰茶Cháng dǎo bīng chá

Trà đá Long Island

Cụm từ
长岛Cháng dǎo

huyện Trường Đảo ở Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông

Cụm từ
长山山脉Cháng shān Shān mài

Dãy Trường Sơn, còn gọi là Cordillera Annamese, dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào

Cụm từ
长尾鹦鹉cháng wěi yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đuôi dài (Psittacula longicauda)

Cụm từ
长尾鹩鹛cháng wěi liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu đuôi dài bụng xám (Spelaeornis reptatus)

Cụm từ
长尾鸭cháng wěi yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đuôi dài (Clangula hyemalis)

Cụm từ
长尾阔嘴鸟cháng wěi kuò zuǐ niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi dài mỏ rộng (Psarisomus dalhousiae)

Cụm từ
长尾贼鸥cháng wěi zéi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) chim cướp đuôi dài (Stercorarius longicaudus)

Cụm từ
长尾缝叶莺cháng wěi féng yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe may (Orthotomus sutorius)

Cụm từ