单位
đơn vị (đo lường); đơn vị (nhóm người); đơn vị công tác (nơi làm việc, đặc biệt ở Trung Quốc trước cải cách kinh tế); LT:個|个[ge4]
đơn vị (đo lường); đơn vị (nhóm người); đơn vị công tác (nơi làm việc, đặc biệt ở Trung Quốc trước cải cách kinh tế); LT:個|个[ge4]
单位 thường mang nghĩa “đơn vị (đo lường)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 单位 cùng cụm 事业单位 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cơ quan công lập
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phòng đơn (khách sạn)
›单位信托dān wèi xìn tuōquỹ đầu tư đơn vị (tài chính)
›单位元dān wèi yuánphần tử đơn vị (toán học)
›单人床dān rén chuánggiường đơn; LT:張|张[zhang1]
›单位切向量dān wèi qiē xiàng liàng(toán học) vector tiếp tuyến đơn vị
›单位向量dān wèi xiàng liàng(toán học) vector đơn vị
›单人dān rénmột người; đơn (phòng, giường, v.v.)
›单位根dān wèi gēn(toán học) căn đơn vị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.