乔装
giả vờ; giả bộ; cải trang
giả vờ; giả bộ; cải trang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
George Boole (1815-1864), nhà toán học, triết gia và logic học người Anh, tác giả của The Laws of Thought và…
›乔治·奥威尔Qiáo zhì · Ào wēi ěrGeorge Orwell (1903-1950), tiểu thuyết gia người Anh, tác giả của Trại súc vật 動物農場|动物农场 và 1984
›乔纳森Qiáo nà sēnJonathan (tên)
›乔红Qiáo HóngQiao Hong (1968-), cựu vận động viên bóng bàn nữ Trung Quốc
›乔迁qiáo qiānchuyển đến (nơi tốt hơn); thăng chức
›乔答摩Qiáo dā móGautama, họ của Tất-đạt-đa, Đức Phật lịch sử
›乔石Qiáo ShíQiao Shi (1924-2015), chính trị gia Trung Quốc
›乔治敦Qiáo zhì dūnGeorgetown
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.