乔布斯
Jobs (tên); xem thêm 史蒂夫·喬布斯|史蒂夫·乔布斯[Shi3 di4 fu1 · Qiao2 bu4 si1], Steve Jobs
Jobs (tên); xem thêm 史蒂夫·喬布斯|史蒂夫·乔布斯[Shi3 di4 fu1 · Qiao2 bu4 si1], Steve Jobs
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Josh hoặc Joshi (tên)
›乔丹Qiáo dānJordan (tên)
›乔治Qiáo zhìGeorge (tên)
›乔巴山Qiáo bā shānChoibalsan, thành phố ở Mông Cổ, thủ phủ của aimag (tỉnh) phía đông Dornod; Khorloogiin Choibalsan…
›乔叟Qiáo sǒuGeoffrey Chaucer (1343-1400), nhà thơ Anh, tác giả của The Canterbury Tales 坎特伯雷故事集[Kan3 te4 bo2 lei2 Gu4…
›乔戈里峰Qiáo gē lǐ FēngK2, đỉnh Qogir hoặc Chogori ở dãy Karakorum của Himalaya
›乔冠华Qiáo Guàn huáQiao Guanhua (1913-1973), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc
›乔木qiáo mùcây, đặc biệt là cây có thân rõ ràng (trái với 灌木[guan4 mu4], bụi hoặc cây bụi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.