不起眼
không đáng chú ý; không có gì đặc biệt
không đáng chú ý; không có gì đặc biệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không đủ; thiếu; thiếu sót; không đạt; không đáng; không thể; không nên
›不足为虑bù zú wéi lǜkhông có gì đáng lo lắng; không có gì phải lo
›不足为训bù zú wéi xùnkhông thể lấy làm gương; không phải là ví dụ để noi theo; không đáng tin cậy
›不足为道bù zú wéi dàokhông đáng nhắc đến
›不赞成bù zàn chéngkhông tán thành; phản đối
›不赞一词bù zàn yī cígiữ im lặng; không bình luận
›不越雷池bù yuè Léi chíkhông vượt quá giới hạn đã định; tuân thủ trong phạm vi cho phép
›不费吹灰之力bù fèi chuī huī zhī lìdễ như thổi bụi; không tốn sức; dễ dàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.