Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
马车
mǎ chē

xe ngựa kéo

Cụm từ
马蹬
mǎ dèng

bàn đạp yên ngựa

Cụm từ
马蹄铁
mǎ tí tiě

móng ngựa

Cụm từ
马蹄蟹
mǎ tí xiè

cua móng ngựa (Tachypleus tridentatus)

Cụm từ
马蹄莲
mǎ tí lián

hoa rum; hoa rum ly

Cụm từ
马蹄星云
Mǎ tí xīng yún

Tinh vân Omega hoặc Tinh vân Móng Ngựa M17

Cụm từ
马蹄形
mǎ tí xíng

hình móng ngựa

Cụm từ
马蹄
mǎ tí

móng ngựa; đinh ngựa; củ năng (Eleocharis dulcis hoặc E. congesta)

Cụm từ
马路牙子
mǎ lù yá zi

mép đường

Cụm từ
马路沿儿
mǎ lù yán r

lề đường; rìa đường

Cụm từ
马路口
mǎ lù kǒu

giao lộ (của đường)

Cụm từ
马路
mǎ lù

đường phố; đường; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
马趴
mǎ pā

ngã sấp mặt

Cụm từ
马超
Mǎ Chāo

Mã Siêu (176-222), tướng Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa

Cụm từ
马赫数
Mǎ hè shù

số Mach (cơ học chất lỏng)

Cụm từ
马赫
Mǎ hè

Mach (tên gọi); Ernst Mach (1838-1916), nhà vật lý người Đức; Số Mach (cơ học chất lỏng)

Cụm từ
马赛曲
Mǎ sài qǔ

La Marseillaise

Cụm từ
马赛族
Mǎ sài zú

Basay, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan; người Maasai ở Kenya

Cụm từ
马赛克
mǎ sài kè

tranh ghép mảnh (từ mượn); hiệu ứng vỡ hình

Cụm từ
马赛
Mǎ sài

Marseille, thành phố ở miền nam nước Pháp; Basay, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
马贼
mǎ zéi

kẻ trộm ngựa; (cũ) nhóm cướp cưỡi ngựa

Cụm từ
马托格罗索
Mǎ tuō gé Luó suǒ

Mato Grosso, tỉnh phía tây của Brazil

Cụm từ
马褡子
mǎ dā zi

túi yên ngựa

Cụm từ
马褂
mǎ guà

áo mã quái có cúc thời nhà Thanh 清代[Qing1 dai4] (1644-1911)

Cụm từ
马表
mǎ biǎo

đồng hồ bấm giờ

Cụm từ
马术
mǎ shù

môn cưỡi ngựa; kỹ thuật cưỡi ngựa

Cụm từ
马蜂
mǎ fēng

ong bắp cày

Cụm từ
马蛔虫
mǎ huí chóng

giun đũa ngựa; parascaris equorum

Cụm từ
马虎
mǎ hu

cẩu thả; qua loa; tắc trách; sơ sài

Cụm từ
马兰花
mǎ lán huā

hoa diên vĩ; Iris tectorum

Cụm từ