Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xe ngựa kéo
bàn đạp yên ngựa
móng ngựa
cua móng ngựa (Tachypleus tridentatus)
hoa rum; hoa rum ly
Tinh vân Omega hoặc Tinh vân Móng Ngựa M17
hình móng ngựa
móng ngựa; đinh ngựa; củ năng (Eleocharis dulcis hoặc E. congesta)
mép đường
lề đường; rìa đường
giao lộ (của đường)
đường phố; đường; LT:條|条[tiao2]
ngã sấp mặt
Mã Siêu (176-222), tướng Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa
số Mach (cơ học chất lỏng)
Mach (tên gọi); Ernst Mach (1838-1916), nhà vật lý người Đức; Số Mach (cơ học chất lỏng)
La Marseillaise
Basay, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan; người Maasai ở Kenya
tranh ghép mảnh (từ mượn); hiệu ứng vỡ hình
Marseille, thành phố ở miền nam nước Pháp; Basay, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
kẻ trộm ngựa; (cũ) nhóm cướp cưỡi ngựa
Mato Grosso, tỉnh phía tây của Brazil
túi yên ngựa
áo mã quái có cúc thời nhà Thanh 清代[Qing1 dai4] (1644-1911)
đồng hồ bấm giờ
môn cưỡi ngựa; kỹ thuật cưỡi ngựa
ong bắp cày
giun đũa ngựa; parascaris equorum
cẩu thả; qua loa; tắc trách; sơ sài
hoa diên vĩ; Iris tectorum