Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 144/1680

阿比Ā bǐ

Abby hoặc Abi (tên, đôi khi viết tắt của Abigail)

Viết tắt
阿荣旗Ā róng qí

Kỳ Arun hoặc huyện Arongqi ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
阿森纳Ā sēn nà

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Cụm từ
阿森松岛Ā sēn sōng Dǎo

Đảo Ascension

Cụm từ
阿森斯Ā sēn sī

Athens, Ohio

Cụm từ
阿森Ā sēn

Assen, thành phố ở Hà Lan

Cụm từ
阿梵达ā fàn dá

avatar (từ mượn)

Cụm từ
阿格尼迪Ā gé ní Dí

Agnus Dei (phần của thánh lễ Công giáo)

Cụm từ
阿根廷Ā gēn tíng

Argentina

Cụm từ
阿松森岛Ā sōng sēn Dǎo

Đảo Ascension

Cụm từ
阿木林ā mù lín

người đần độn; người ngu ngốc

Cụm từ
阿月浑子树ā yuè hún zǐ shù

cây hạt dẻ cười

Cụm từ
阿月浑子实ā yuè hún zǐ shí

quả hạt dẻ cười

Cụm từ
阿月浑子ā yuè hún zi

hạt dẻ cười

Cụm từ
阿曼湾Ā màn Wān

Vịnh Oman

Cụm từ
阿曼Ā màn

Oman

Cụm từ
阿普尔顿Ā pǔ ěr dùn

Appleton (tên gọi); Ngài Edward Appleton (1892-1965), nhà vật lý người Anh, người đoạt giải Nobel, đã phát hiện tầng điện ly

Cụm từ
阿普吐龙ā pǔ tǔ lóng

apatosaurus; tên gọi trước đây: brontosaurus; cũng gọi là 雷龍|雷龙[lei2 long2]

Cụm từ
阿是穴ā shì xué

(Đông y) huyệt a thị: điểm đau không phải huyệt châm cứu chuẩn

Cụm từ
阿昔洛韦ā xī luò wéi

aciclovir (cũng viết là acyclovir), thuốc kháng virus

Cụm từ
阿明Ā míng

Al-Amin

Cụm từ
阿昌Ā chāng

Achang còn gọi là Ngac'ang hoặc Maingtha (nhóm dân tộc)

Cụm từ
阿旺曲沛Ā wàng qǔ pèi

Ngawang Choepel (người Tây Tạng, học giả Fulbright)

Cụm từ
阿旺曲培Ā wàng Qū péi

Ngawang Choephel (1966-), nhà âm nhạc học và bất đồng chính kiến Tây Tạng, học giả Fullbright (1993-1994), bị giam 1995-2002 sau đó được thả…

Cụm từ
阿斯马拉Ā sī mǎ lā

Asmara, thủ đô của Eritrea

Cụm từ
阿斯顿·马丁Ā sī dùn · Mǎ dīng

Aston Martin

Cụm từ
阿斯兰Ā sī lán

Aslan (từ biên niên sử Narnia)

Cụm từ
阿斯旺高坝Ā sī wàng gāo bà

đập Aswan ở miền nam Ai Cập

Cụm từ
阿斯旺Ā sī wàng

Aswan (thị trấn ở miền nam Ai Cập)

Cụm từ
阿斯巴甜ā sī bā tián

aspartame (từ mượn)

Cụm từ
阿斯巴特ā sī bā tè

aspartame C14H18N2O (chất tạo ngọt nhân tạo)

Cụm từ
阿斯塔纳Ā sī tǎ nà

Astana, thủ đô của Kazakhstan

Cụm từ
阿斯图里亚斯Ā sī tú lǐ yà sī

Asturias, vùng principado tự trị tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay; vương quốc cổ Tây Ban Nha là căn cứ của cuộc tái chinh phục

Cụm từ
阿斯匹灵ā sī pí líng

aspirin (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
阿斯匹林ā sī pǐ lín

aspirin (từ mượn) (biến thể của 阿司匹林[a1 si1 pi3 lin2])

Cụm từ
阿斯利康Ā sī lì kāng

AstraZeneca (công ty dược phẩm Anh-Thụy Điển)

Cụm từ
阿斯佩尔格尔Ā sī pèi ěr gé ěr

Hans Asperger (1906-1980), bác sĩ nhi khoa người Áo

Cụm từ
阿斯伯格Ā sī bó gé

xem 阿斯佩爾格爾|阿斯佩尔格尔[A1 si1 pei4 er3 ge2 er3]

Cụm từ
阿斗Ā dǒu

A Đẩu, biệt danh của Lưu Thiện 劉禪|刘禅[Liu2 Shan4] (207-271), con của Lưu Bị, trị vì như hoàng đế Thục Hán 233-263; (nghĩa bóng) người yếu kém và…

Cụm từ
阿摩尼亚水ā mó ní yà shuǐ

dung dịch amoniac

Cụm từ
阿摩尼亚ā mó ní yà

amoniac (từ mượn)

Cụm từ
阿摩司书Ā mó sī shū

Sách Amos, một trong những sách của Nevi'im và Cựu Ước Kitô giáo

Cụm từ
阿提拉Ā tí lā

Attila (406-453), hoàng đế Hung Nô, được biết đến như là roi của Chúa

Cụm từ
阿拖品化ā tuō pǐn huà

sự atropin hóa

Cụm từ
阿拔斯王朝Ā bá sī Wáng cháo

Đế chế Abbasid (750-1258), kế tục Vương triều Umayyad

Cụm từ
阿拉米语Ā lā mǐ yǔ

Tiếng Aramaic

Cụm từ
阿拉瓦Ā lā wǎ

Araba hoặc Álava

Cụm từ
阿拉尔市Ā lā ěr shì

Thành phố A Lạp Nhĩ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ālā'ěr ở tây Tân Cương

Cụm từ
阿拉尔Ā lā ěr

Thành phố A Lạp Nhĩ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ālā'ěr ở tây Tân Cương

Cụm từ
阿拉法特Ā lā fǎ tè

Mohammed Abdel Rahman Abdel Raouf Arafat al-Qudwa al-Husseini (1929-2004), lãnh đạo Palestine, thường được biết đến là Yasser Arafat…

Cụm từ
阿拉木图Ā lā mù tú

Almaty, thủ đô trước đây của Kazakhstan

Cụm từ
阿拉斯加雪橇犬Ā lā sī jiā xuě qiāo quǎn

Chó Malamute Alaska

Cụm từ
阿拉斯加州Ā lā sī jiā zhōu

Bang Alaska, Mỹ

Cụm từ
阿拉斯加大学Ā lā sī jiā Dà xué

Đại học Alaska

Cụm từ
阿拉斯加Ā lā sī jiā

Alaska, bang của Hoa Kỳ

Cụm từ
阿拉斯Ā lā sī

Arras, thị trấn phía bắc Pháp

Cụm từ
阿拉摩Ā lā mó

Alamo, thành phố ở Hoa Kỳ

Cụm từ
阿拉弗拉海Ā lā fú lā Hǎi

Biển Arafura

Cụm từ
阿拉干山脉Ā lā gān Shān mài

Dãy núi Arakan (còn gọi là dãy núi Rakhine), dãy núi ở miền tây Myanmar

Cụm từ
阿拉巴马州Ā lā bā mǎ zhōu

bang Alabama, Hoa Kỳ

Cụm từ
阿拉巴马Ā lā bā mǎ

bang Alabama, Hoa Kỳ

Cụm từ
阿拉塔斯Ā lā tǎ sī

họ Alatas; Ali Alatas (1932-2008), ngoại trưởng Indonesia (1988-1999)

Cụm từ
阿拉善盟Ā lā shàn Méng

Minh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông

Cụm từ
阿拉善左旗Ā lā shàn Zuǒ qí

Kỳ Tả, Alxa, Alshaa Züün khoshuu của Mông Cổ, thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ
阿拉善右旗Ā lā shàn Yòu qí

Kỳ Hữu Alxa, tiếng Mông Cổ Alshaa Baruun khoshuu, thuộc Minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ
阿拉善Ā lā shàn

Minh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông

Cụm từ
阿拉伯电信联盟Ā lā bó Diàn xìn Lián méng

Liên minh Viễn thông Ả Rập

Cụm từ
阿拉伯语Ā lā bó yǔ

ngôn ngữ Ả Rập

Cụm từ
阿拉伯茴香Ā lā bó huí xiāng

xem 孜然[zi1 ran2], thìa là

Cụm từ
阿拉伯胶Ā lā bó jiāo

gôm Arabic; gôm acacia

Cụm từ
阿拉伯联合酋长国Ā lā bó Lián hé Qiú zhǎng guó

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)

Cụm từ
阿拉伯联合大公国Ā lā bó Lián hé Dà gōng guó

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (Đài Loan)

Cụm từ