Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 144/1680
Abby hoặc Abi (tên, đôi khi viết tắt của Abigail)
Kỳ Arun hoặc huyện Arongqi ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
Đảo Ascension
Athens, Ohio
Assen, thành phố ở Hà Lan
avatar (từ mượn)
Agnus Dei (phần của thánh lễ Công giáo)
Argentina
Đảo Ascension
người đần độn; người ngu ngốc
cây hạt dẻ cười
quả hạt dẻ cười
hạt dẻ cười
Vịnh Oman
Oman
Appleton (tên gọi); Ngài Edward Appleton (1892-1965), nhà vật lý người Anh, người đoạt giải Nobel, đã phát hiện tầng điện ly
apatosaurus; tên gọi trước đây: brontosaurus; cũng gọi là 雷龍|雷龙[lei2 long2]
(Đông y) huyệt a thị: điểm đau không phải huyệt châm cứu chuẩn
aciclovir (cũng viết là acyclovir), thuốc kháng virus
Al-Amin
Achang còn gọi là Ngac'ang hoặc Maingtha (nhóm dân tộc)
Ngawang Choepel (người Tây Tạng, học giả Fulbright)
Ngawang Choephel (1966-), nhà âm nhạc học và bất đồng chính kiến Tây Tạng, học giả Fullbright (1993-1994), bị giam 1995-2002 sau đó được thả…
Asmara, thủ đô của Eritrea
Aston Martin
Aslan (từ biên niên sử Narnia)
đập Aswan ở miền nam Ai Cập
Aswan (thị trấn ở miền nam Ai Cập)
aspartame (từ mượn)
aspartame C14H18N2O (chất tạo ngọt nhân tạo)
Astana, thủ đô của Kazakhstan
Asturias, vùng principado tự trị tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay; vương quốc cổ Tây Ban Nha là căn cứ của cuộc tái chinh phục
aspirin (từ mượn) (Đài Loan)
aspirin (từ mượn) (biến thể của 阿司匹林[a1 si1 pi3 lin2])
AstraZeneca (công ty dược phẩm Anh-Thụy Điển)
Hans Asperger (1906-1980), bác sĩ nhi khoa người Áo
xem 阿斯佩爾格爾|阿斯佩尔格尔[A1 si1 pei4 er3 ge2 er3]
A Đẩu, biệt danh của Lưu Thiện 劉禪|刘禅[Liu2 Shan4] (207-271), con của Lưu Bị, trị vì như hoàng đế Thục Hán 233-263; (nghĩa bóng) người yếu kém và…
dung dịch amoniac
amoniac (từ mượn)
Sách Amos, một trong những sách của Nevi'im và Cựu Ước Kitô giáo
Attila (406-453), hoàng đế Hung Nô, được biết đến như là roi của Chúa
sự atropin hóa
Đế chế Abbasid (750-1258), kế tục Vương triều Umayyad
Tiếng Aramaic
Araba hoặc Álava
Thành phố A Lạp Nhĩ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ālā'ěr ở tây Tân Cương
Thành phố A Lạp Nhĩ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ālā'ěr ở tây Tân Cương
Mohammed Abdel Rahman Abdel Raouf Arafat al-Qudwa al-Husseini (1929-2004), lãnh đạo Palestine, thường được biết đến là Yasser Arafat…
Almaty, thủ đô trước đây của Kazakhstan
Chó Malamute Alaska
Bang Alaska, Mỹ
Đại học Alaska
Alaska, bang của Hoa Kỳ
Arras, thị trấn phía bắc Pháp
Alamo, thành phố ở Hoa Kỳ
Biển Arafura
Dãy núi Arakan (còn gọi là dãy núi Rakhine), dãy núi ở miền tây Myanmar
bang Alabama, Hoa Kỳ
bang Alabama, Hoa Kỳ
họ Alatas; Ali Alatas (1932-2008), ngoại trưởng Indonesia (1988-1999)
Minh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông
Kỳ Tả, Alxa, Alshaa Züün khoshuu của Mông Cổ, thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)
Kỳ Hữu Alxa, tiếng Mông Cổ Alshaa Baruun khoshuu, thuộc Minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước thuộc Cam Túc 1969-1979)
Minh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông
Liên minh Viễn thông Ả Rập
ngôn ngữ Ả Rập
xem 孜然[zi1 ran2], thìa là
gôm Arabic; gôm acacia
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (Đài Loan)