Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
马靴
mǎ xuē

ủng cưỡi ngựa

Cụm từ
马革裹尸
mǎ gé guǒ shī

mai táng trong da ngựa (thành ngữ); hy sinh nơi chiến trường

Thành ngữ
马面
Mǎ Miàn

Mã Diện, một trong hai người canh giữ âm phủ trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
马云
Mǎ Yún

Ma Yun (1964-), còn gọi là Jack Ma, doanh nhân tỷ phú người Trung Quốc, đồng sáng lập Alibaba 阿里巴巴[A1 li3 ba1 ba1]

Cụm từ
马雅可夫斯基
Mǎ yǎ kě fū sī jī

Vladimir Mayakovsky (1893-1930), nhà thơ và nhà soạn kịch người Nga

Cụm từ
马雅
Mǎ yǎ

Maya (nền văn minh Trung Mỹ)

Cụm từ
马队
mǎ duì

kỵ binh; đoàn ngựa thồ hàng

Cụm từ
马陆
mǎ lù

con cuốn chiếu

Cụm từ
马关县
Mǎ guān xiàn

huyện Maguan thuộc châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
马关条约
Mǎ guān Tiáo yuē

Hiệp ước Shimonoseki (1895), kết thúc Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất 甲午戰爭|甲午战争[Jia3 wu3 Zhan4 zheng1]

Cụm từ
马关
Mǎ guān

huyện Maguan ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
马镫
mǎ dèng

bàn đạp yên ngựa

Cụm từ
马衔
mǎ xián

khớp ngậm, miếng ngậm của ngựa

Cụm từ
马铃薯泥
mǎ líng shǔ ní

khoai tây nghiền

Cụm từ
马铃薯
mǎ líng shǔ

khoai tây

Cụm từ
马里兰州
Mǎ lǐ lán zhōu

Maryland, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
马里兰
Mǎ lǐ lán

Maryland, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
马里奥
Mǎ lǐ ào

Mario (tên)

Cụm từ
马里博尔
Mǎ lǐ bó ěr

Maribor, thành phố lớn thứ hai ở Slovenia

Cụm từ
马里亚纳群岛
Mǎ lǐ yà nà Qún dǎo

Quần đảo Mariana ở Thái Bình Dương

Cụm từ
马里亚纳海沟
Mǎ lǐ yà nà Hǎi gōu

Rãnh Mariana (hoặc Rãnh Marianas)

Cụm từ
马里
Mǎ lǐ

Mali

Cụm từ
马那瓜
Mǎ nà guā

Managua, thủ đô của Nicaragua

Cụm từ
马边县
Mǎ biān xiàn

quận tự trị dân tộc Di Mã Biên ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
马边彝族自治县
Mǎ biān Yí zú Zì zhì xiàn

Quận tự trị dân tộc Di Mã Biên ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
马边
Mǎ biān

huyện tự trị dân tộc Di Mabian ở Tứ Xuyên

Cụm từ
马达加斯加岛
Mǎ dá jiā sī jiā Dǎo

Madagascar

Cụm từ
马达加斯加
Mǎ dá jiā sī jiā

Madagascar

Cụm từ
马达
mǎ dá

động cơ (từ mượn)

Cụm từ
马连良
Mǎ Lián liáng

Ma Lianliang (1901-1966), ngôi sao kinh kịch Bắc Kinh, một trong Tứ đại tu sinh 四大鬚生|四大须生

Cụm từ