Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1441/1680

危险wēi xiǎn

nguy hiểm

Cụm từ
危重病人wēi zhòng bìng rén

bệnh nhân nguy kịch

Cụm từ
危重wēi zhòng

bệnh nguy kịch

Cụm từ
危途wēi tú

con đường nguy hiểm

Cụm từ
危迫wēi pò

nguy cấp; hiểm nguy cấp bách

Cụm từ
危辞耸听wēi cí sǒng tīng

làm người khác giật mình với câu chuyện đáng sợ

Cụm từ
危言耸听wēi yán sǒng tīng

lời lẽ gây sợ hãi để dọa người khác (thành ngữ); lời nói khơi gợi lo sợ; nguy cơ không có thực

Thành ngữ
危言危行wēi yán wēi xíng

ngay thẳng và nói năng thẳng thắn (thành ngữ)

Thành ngữ
危若朝露wēi ruò zhāo lù

bấp bênh như sương mai (thành ngữ); khó có thể tồn tại qua ngày

Thành ngữ
危而不持wēi ér bù chí

quốc gia nguy cấp, nhưng không ai hỗ trợ (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tương lai của quốc gia đang lâm nguy nhưng không ai đến cứu

Thành ngữ
危笃wēi dǔ

bệnh nguy kịch

Cụm từ
危殆wēi dài

nguy hiểm nghiêm trọng; gặp nguy cơ; ở trong tình trạng nguy kịch

Cụm từ
危机四伏wēi jī sì fú

nguy hiểm rình rập tứ phía (thành ngữ)

Thành ngữ
危机wēi jī

khủng hoảng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
危楼wēi lóu

nhà nguy hiểm; tòa nhà sắp sập

Cụm từ
危房wēi fáng

ngôi nhà dột nát

Cụm từ
危惧wēi jù

sợ hãi; lo âu

Cụm từ
危性wēi xìng

rủi ro

Cụm từ
危急wēi jí

tình huống nguy cấp; tuyệt vọng

Cụm từ
危径wēi jìng

con đường dốc và hiểm trở

Cụm từ
危局wēi jú

tình huống hiểm nghèo

Cụm từ
危害评价wēi hài píng jià

đánh giá mối nguy

Cụm từ
危害性wēi hài xìng

tính gây hại

Cụm từ
危害wēi hài

gây nguy hại; làm hại; gây nguy hiểm; tác động có hại; tổn hại; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
危如累卵wēi rú lěi luǎn

bấp bênh như chồng trứng (thành ngữ); sẵn sàng rơi vỡ bất cứ lúc nào; trong trạng thái nguy hiểm

Thành ngữ
危如朝露wēi rú zhāo lù

bấp bênh như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người

Thành ngữ
危境wēi jìng

tình huống nguy hiểm; tuổi già đáng kính

Cụm từ
危地马拉人Wēi dì mǎ lā rén

người Guatemala

Cụm từ
危地马拉Wēi dì mǎ lā

Guatemala; xem thêm 瓜地馬拉|瓜地马拉[Gua1 di4 ma3 la1]

Cụm từ
危在旦夕wēi zài dàn xī

nguy hiểm cận kề (thành ngữ); bên bờ khủng hoảng

Thành ngữ
危困wēi kùn

tình huống nghiêm trọng

Cụm từ
危及wēi jí

gây nguy hiểm; đe dọa; nguy cơ (đến tính mạng, an ninh quốc gia, v.v.)

Cụm từ
危亡wēi wáng

bị đe dọa; nguy khốn

Cụm từ
wēi

nguy hiểm; gây nguy hiểm; phiên âm Đài Loan [wei2]

Từ vựng
印鼻yìn bí

núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua

Cụm từ
印鼠客蚤yìn shǔ kè zǎo

bọ chét chuột phương Đông (Xenopsylla cheopis)

Cụm từ
印鱼yìn yú

cá ép (Echeneis naucrates)

Cụm từ
印头鱼yìn tóu yú

cá ép (Echeneis naucrates)

Cụm từ
印鉴yìn jiàn

dấu ấn; con dấu; dấu từ con dấu dùng làm chữ ký

Cụm từ
印钮yìn niǔ

núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua

Cụm từ
印钞票yìn chāo piào

in tiền

Cụm từ
印迹yìn jì

dấu chân

Cụm từ
印象派yìn xiàng pài

trường phái ấn tượng

Cụm từ
印象分yìn xiàng fēn

điểm có được nhờ gây ấn tượng tốt; điểm thưởng

Cụm từ
印象主义yìn xiàng zhǔ yì

chủ nghĩa ấn tượng

Cụm từ
印象yìn xiàng

ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí); một ký ức

Cụm từ
印谱yìn pǔ

bộ sưu tập con dấu

Cụm từ
印证yìn zhèng

xác nhận; chứng thực; xác minh; bằng chứng; chứng cứ

Cụm từ
印记yìn jì

dấu ấn; vết tích

Cụm từ
印制电路板yìn zhì diàn lù bǎn

bảng mạch in

Cụm từ
印制电路yìn zhì diàn lù

mạch in

Cụm từ
印制yìn zhì

in ấn; sản xuất (ấn phẩm)

Cụm từ
印表机yìn biǎo jī

máy in (Đài Loan)

Cụm từ
印行yìn xíng

in ấn và phát hành; xuất bản

Cụm từ
印花税yìn huā shuì

thuế tem

Cụm từ
印花yìn huā

tem thuế

Cụm từ
印航Yìn háng

viết tắt của Air India

Viết tắt
印台区Yìn tái Qū

Quận Âm Đài của thành phố Đồng Xuyên 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
印台yìn tái

khay mực; đệm mực

Cụm từ
印缅褐头雀鹛Yìn - Miǎn hè tóu què méi

(loài chim ở Trung Quốc) fulvetta Manipur (Fulvetta manipurensis)

Cụm từ
印缅斑嘴鸭Yìn - Miǎn bān zuǐ yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ điểm Ấn Độ (Anas poecilorhyncha)

Cụm từ
印绶yìn shòu

ruy băng niêm phong gắn kết công văn (thời xưa)

Cụm từ
印纽yìn niǔ

núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua

Cụm từ
印第安纳波利斯Yìn dì ān nà bō lì sī

thành phố Indianapolis, Indiana

Cụm từ
印第安纳州Yìn dì ān nà zhōu

bang Indiana, Mỹ

Cụm từ
印第安纳Yìn dì ān nà

bang Indiana, Mỹ

Cụm từ
印第安座Yìn dì ān zuò

chòm sao Nam Dương (Indus)

Cụm từ
印第安人Yìn dì ān rén

người da đỏ Mỹ

Cụm từ
印第安Yìn dì ān

(người) da đỏ Mỹ; người bản địa châu Mỹ; các dân tộc bản địa châu Mỹ

Cụm từ
印章yìn zhāng

con dấu; ấn; dấu; LT:方[fang1]

Cụm từ
印盒yìn hé

hộp đựng con dấu; hộp cho con dấu và khay mực

Cụm từ
印发yìn fā

xuất bản; in và phân phối

Cụm từ