Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huy động vốn tư nhân (phi chính phủ)
tổng nhu cầu xã hội; tổng yêu cầu của xã hội
kinh tế - xã hội
địa vị xã hội; giai cấp; tầng lớp
khoa học xã hội
môi trường xã hội; bối cảnh
hoạt động xã hội
Đảng Dân chủ Xã hội
chủ nghĩa dân chủ xã hội
dân chủ xã hội
công lý xã hội
dịch vụ xã hội
thuộc về xã hội
bình đẳng xã hội
nhân viên công tác xã hội
công tác xã hội
xã hội học
nhóm xã hội; tổ chức cộng đồng
người nổi tiếng; nhân vật của công chúng
xã hội hóa
lợi ích công cộng
hệ thống tín dụng xã hội, một hệ thống khuyến khích cá nhân và doanh nghiệp bằng cách tạo ra hệ quả cho hành vi tốt và xấu
an sinh xã hội; viết tắt của 社保[she4 bao3]
an sinh xã hội
doanh nghiệp xã hội
nhà xã hội chủ nghĩa
Phong trào Giáo dục Xã hội Chủ nghĩa (1963-66), tên chính thức của Phong trào Bốn Thanh lọc 四清運動|四清运动[Si4 qing1 Yun4 dong4]
chủ nghĩa xã hội
xã hội; LT:個|个[ge4]
huyện Sheqi ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam