Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
陪侍

péi shì

陪侍 là gì?

陪侍 [péi shì] có nghĩa là hầu hạ (người lớn tuổi); đi cùng; người phục vụ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 陪侍 trong tiếng Việt

  1. hầu hạ (người lớn tuổi)
  2. đi cùng
  3. người phục vụ

Cách đọc và ghi nhớ 陪侍

陪侍 được đọc là péi shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hầu hạ (người lớn tuổi); đi cùng; người phục vụ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan