问罪
lên án; kết tội; truy cứu trách nhiệm; trừng phạt
lên án; kết tội; truy cứu trách nhiệm; trừng phạt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
truy cứu trách nhiệm; khiển trách; phê phán; quy trách nhiệm
›问罪之师wèn zuì zhī shīlực lượng trừng phạt; người đi khiển trách nghiêm khắc
›问责性wèn zé xìngtrách nhiệm giải trình
›问名wèn mínghỏi, theo tục lệ, tên và tử vi của cô dâu dự định; kết quả của một trong sáu nghi thức hôn lễ truyền thống…
›问答wèn dáhỏi và đáp
›问津wèn jīnhỏi thăm (phần lớn dùng ở dạng phủ định)
›问荆wèn jīngcỏ tháp bút (Equisetum arvense)
›问号wèn hàodấu chấm hỏi (câu hỏi); yếu tố chưa biết; vấn đề chưa giải quyết; sự chất vấn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.