问题
câu hỏi; vấn đề; chủ đề; LT:個|个[ge4]
câu hỏi; vấn đề; chủ đề; LT:個|个[ge4]
问题 thường mang nghĩa “Vấn đề, câu hỏi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 问题 cùng cụm 成问题 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữTôi có một câu hỏi.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
là một vấn đề
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dấu chấm hỏi (câu hỏi); yếu tố chưa biết; vấn đề chưa giải quyết; sự chất vấn
›问讯wèn xùnthẩm vấn; chào hỏi
›问道wèn dàohỏi đường; hỏi
›问路wèn lùhỏi đường; hỏi đường đến đâu đó
›问话wèn huàthẩm vấn (nghi phạm); thẩm vấn
›问诊wèn zhěn(YHCT) vấn chẩn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]
›问答wèn dáhỏi và đáp
›问津wèn jīnhỏi thăm (phần lớn dùng ở dạng phủ định)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.