问名
hỏi, theo tục lệ, tên và tử vi của cô dâu dự định; kết quả của một trong sáu nghi thức hôn lễ truyền thống (六禮|六礼), trong đó tên và ngày giờ sinh (để xem tử vi) được chính thức yêu cầu từ gia đình cô dâu tương lai
hỏi, theo tục lệ, tên và tử vi của cô dâu dự định; kết quả của một trong sáu nghi thức hôn lễ truyền thống (六禮|六礼), trong đó tên và ngày giờ sinh (để xem tử vi) được chính thức yêu cầu từ gia đình cô dâu tương lai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hỏi thăm (phần lớn dùng ở dạng phủ định)
›问卷wèn juànbảng câu hỏi; Lượng từ: 份[fen4]
›问好wèn hǎonói lời chào; gửi lời hỏi thăm
›问安wèn ānhỏi thăm; gửi lời hỏi thăm
›问住wèn zhùlàm khó ai với một câu hỏi
›问事wèn shìhỏi thông tin; tìm hiểu
›问答wèn dáhỏi và đáp
›问罪wèn zuìlên án; kết tội; truy cứu trách nhiệm; trừng phạt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.