大碍
(thường dùng ở dạng phủ định) vấn đề lớn; vấn đề nghiêm trọng; chuyện to tát
(thường dùng ở dạng phủ định) vấn đề lớn; vấn đề nghiêm trọng; chuyện to tát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
súng lớn; đại bác; pháo; người nói chuyện huênh hoang; Lượng từ: 門|门[men2], 尊[zun1]
›大福dà fúmột phước lành lớn; daifuku, một món ngọt truyền thống của Nhật Bản gồm lớp vỏ ngoài mềm dẻo làm từ gạo nếp…
›大石鸻dà shí héng(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đá lớn (Esacus recurvirostris)
›大短趾百灵dà duǎn zhǐ bǎi líng(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca ngón chân ngắn lớn (Calandrella brachydactyla)
›大社Dà shèthị trấn Tashe ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›大社乡Dà shè xiāngXã Tashe ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›大石鸡dà shí jī(loài chim ở Trung Quốc) gà gô cổ rỉ (Alectoris magna)
›大祥Dà xiángquận Đại Tường của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.