Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
大碍大礙

dà ài

大碍 là gì?

大碍 [dà ài] có nghĩa là (thường dùng ở dạng phủ định) vấn đề lớn; vấn đề nghiêm trọng; chuyện to tát.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 大碍 trong tiếng Việt

  1. (thường dùng ở dạng phủ định) vấn đề lớn
  2. vấn đề nghiêm trọng
  3. chuyện to tát

Cách đọc và ghi nhớ 大碍

大碍 được đọc là dà ài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thường dùng ở dạng phủ định) vấn đề lớn; vấn đề nghiêm trọng; chuyện to tát”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan