大白
được tiết lộ; sự thật được phơi bày; phấn viết tường; cốc rượu (cũ); (từ mới khoảng năm 2021) nhân viên y tế hoặc tình nguyện viên mặc đồ bảo hộ toàn thân (đặc biệt trong đại dịch COVID-19) (từ nhân vật Baymax của Marvel Comics trong…
được tiết lộ; sự thật được phơi bày; phấn viết tường; cốc rượu (cũ); (từ mới khoảng năm 2021) nhân viên y tế hoặc tình nguyện viên mặc đồ bảo hộ toàn thân (đặc biệt trong đại dịch COVID-19) (từ nhân vật Baymax của Marvel Comics trong…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Daihatsu, công ty ô tô Nhật Bản
›大疆Dà jiāngDJI, công ty công nghệ Trung Quốc
›大略dà lüèmột đại cương; ý tổng quát; đại khái
›大白鹭dà bái lù(loài chim ở Trung Quốc) cò trắng lớn (Ardea alba)
›大发雷霆dà fā léi tíngnổi cơn thịnh nộ; nổi trận lôi đình
›大白天dà bái tiāngiữa ban ngày
›大白熊犬dà bái xióng quǎnchó Great Pyrenees (giống chó)
›大疮dà chuāngbệnh giang mai; loét giang mai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.