大众
quần chúng; phần lớn dân số; đại chúng (về âm nhạc, khoa học, v.v.)
quần chúng; phần lớn dân số; đại chúng (về âm nhạc, khoa học, v.v.)
大众 thường mang nghĩa “quần chúng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 大众 cùng cụm 大众化 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hướng đến đại chúng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hướng đến đại chúng; phục vụ quần chúng; phổ biến
›大众传播dà zhòng chuán bōtruyền thông đại chúng
›大众捷运dà zhòng jié yùnhệ thống vận chuyển nhanh đại chúng MRT
›大众部Dà zhòng bùĐại chúng bộ (nhánh của Phật giáo)
›大盘鸡dà pán jīdapanji hay "gà mâm lớn", một món hầm gà cay có nguồn gốc từ Tân Cương
›大盘尾dà pán wěi(loài chim ở Trung Quốc) loài chèo bẻo đuôi cờ lớn (Dicrurus paradiseus)
›大盘子dà pán ziđĩa lớn
›大短趾百灵dà duǎn zhǐ bǎi líng(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca ngón chân ngắn lớn (Calandrella brachydactyla)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.