打洞 là gì?
打洞 [dǎ dòng] có nghĩa là đục lỗ; khoan lỗ; đào lỗ; đào hang.
Nghĩa của từ 打洞 trong tiếng Việt
- đục lỗ
- khoan lỗ
- đào lỗ
- đào hang
Cách đọc và ghi nhớ 打洞
打洞 được đọc là dǎ dòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đục lỗ; khoan lỗ; đào lỗ; đào hang”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .