Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
抽痛

chōu tòng

抽痛 là gì?

抽痛 [chōu tòng] có nghĩa là đau nhói; cơn đau nhói; cảm giác đau; đau buốt; LT:陣|阵[zhen4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 抽痛 trong tiếng Việt

  1. đau nhói
  2. cơn đau nhói
  3. cảm giác đau
  4. đau buốt
  5. LT:陣|阵[zhen4]

Cách đọc và ghi nhớ 抽痛

抽痛 được đọc là chōu tòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đau nhói; cơn đau nhói; cảm giác đau; đau buốt; LT:陣|阵[zhen4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan