抽痛 là gì?
抽痛 [chōu tòng] có nghĩa là đau nhói; cơn đau nhói; cảm giác đau; đau buốt; LT:陣|阵[zhen4].
Nghĩa của từ 抽痛 trong tiếng Việt
- đau nhói
- cơn đau nhói
- cảm giác đau
- đau buốt
- LT:陣|阵[zhen4]
Cách đọc và ghi nhớ 抽痛
抽痛 được đọc là chōu tòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đau nhói; cơn đau nhói; cảm giác đau; đau buốt; LT:陣|阵[zhen4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .