拳头 là gì?
拳头 [quán tou] có nghĩa là nắm đấm; bàn tay siết chặt; Lượng từ: 個|个[ge4]; sản phẩm cạnh tranh.
Nghĩa của từ 拳头 trong tiếng Việt
- nắm đấm
- bàn tay siết chặt
- Lượng từ: 個|个[ge4]
- sản phẩm cạnh tranh
Cách đọc và ghi nhớ 拳头
拳头 được đọc là quán tou, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nắm đấm; bàn tay siết chặt; Lượng từ: 個|个[ge4]; sản phẩm cạnh tranh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .