Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(loài chim ở Trung Quốc) cú mèo scops nhạt (Otus brucei)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào sọc (Pycnonotus striatus)
công việc chung; phòng tổng vụ; người phụ trách chung
phân tích tổng hợp
đường dọc; đường tọa độ dọc
bus máy tính
tận hưởng; đắm chìm trong
theo chiều dọc; dọc
tính hiệp lực
(acoustics) méo hài tổng (THD)
gấu nâu
(loài chim ở Trung Quốc) sả Ấn Độ (Coracias benghalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi mày tuyết (Ficedula hyperythra)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích ngực nâu (Pellorneum tickelli)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi ngực nâu đỏ (Prunella strophiata)
(loài chim ở Trung Quốc) gà trĩ tre núi (Bambusicola fytchii)
tổng cầu
lý luận chung chung
Zongyang, một huyện ở thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
Zongyang, một huyện ở thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
chuyển động chòng chành (của thuyền)
tuy nhiên
lá (thường là lá tre hoặc lá sậy) dùng để gói 粽子[zong4 zi5] bánh ú
(loài chim ở Trung Quốc) cò quăm đêm nâu (Nycticorax caledonicus)
hình thức giải trí tổng hợp
một cách tùy tiện; một cách phóng túng
chương trình tạp kỹ
dấu vết; vết tích; sự hiện diện
không thể tránh khỏi sẽ có
đắm mình trong trụy lạc