主麻
(Hồi giáo) Jumu'ah (chỉ ngày thứ Sáu hoặc buổi cầu nguyện trưa thứ Sáu) (từ mượn tiếng Ả Rập); (Hồi giáo) một tuần
(Hồi giáo) Jumu'ah (chỉ ngày thứ Sáu hoặc buổi cầu nguyện trưa thứ Sáu) (từ mượn tiếng Ả Rập); (Hồi giáo) một tuần
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Hồi giáo) Ngày thứ Sáu, khi người Hồi giáo đến nhà thờ trước buổi trưa để tham gia cầu nguyện chung
›主体思想Zhǔ tǐ Sī xiǎngTư tưởng Chủ thể (ý thức hệ của Bắc Triều Tiên về độc lập chính trị, kinh tế và quân sự)
›主体zhǔ tǐphần chính; phần lớn; cơ thể; chủ thể; tác nhân
›主食zhǔ shílương thực chính
›主显节zhǔ xiǎn jiéLễ Hiển Linh
›主顾zhǔ gùkhách hàng
›主题演讲zhǔ tí yǎn jiǎngbài phát biểu chính
›主题歌zhǔ tí gēbài hát chủ đề
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.