朱鹭
chim cò quắm; cò quắm mào Nhật Bản (Nipponia nippon); giống như 朱䴉|朱鹮[zhu1 huan2]
chim cò quắm; cò quắm mào Nhật Bản (Nipponia nippon); giống như 朱䴉|朱鹮[zhu1 huan2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mỏ hồng (Urocynchramus pylzowi)
›朱鹂zhū lí(loài chim ở Trung Quốc) vàng anh mận (Oriolus traillii)
›朱雀zhū quèchim sẻ hồng (chi Carpodacus)
›朱背啄花鸟zhū bèi zhuó huā niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim sâu lưng đỏ (Dicaeum cruentatum)
›朱高炽Zhū Gāo chìChu Cao Thị, tên húy của hoàng đế Minh thứ tư, Hoằng Hy 洪熙[Hong2 Xi1]
›朱丽亚Zhū lì yàJulia (tên)
›朱丽叶Zhū lì yèJuliet hoặc Juliette (tên)
›朱镕基Zhū Róng jīChu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, Thủ tướng 1998-2003
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.