Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
中联航
Zhōng lián háng

Hãng Hàng không Liên hợp Trung Quốc, viết tắt của 中國聯合航空|中国联合航空[Zhong1 guo2 Lian2 he2 Hang2 kong1]

Viết tắt
中寮
Zhōng liáo

Trấn Zhongliao hoặc Chungliao ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
终了
zhōng liǎo

kết thúc

Cụm từ
中寮乡
Zhōng liáo Xiāng

Trấn Zhongliao hoặc Chungliao ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
重力场
zhòng lì chǎng

trường hấp dẫn

Cụm từ
忠烈
zhōng liè

hy sinh vì đất nước; liệt sĩ

Cụm từ
中立国
zhōng lì guó

quốc gia trung lập

Cụm từ
钟灵毓秀
zhōng líng yù xiù

(về một nơi) được thiên nhiên ưu đãi, nuôi dưỡng nhân tài (thành ngữ)

Thành ngữ
中立派
zhōng lì pài

trung lập; phái trung lập

Cụm từ
重利轻义
zhòng lì qīng yì

coi trọng lợi ích vật chất hơn chính nghĩa

Cụm từ
中坜市
Zhōng lì shì

Thành phố Zhongli hoặc Chungli ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], phía bắc Đài Loan

Cụm từ
中流
zhōng liú

giữa dòng

Cụm từ
肿瘤
zhǒng liú

khối u

Cụm từ
肿瘤病医生
zhǒng liú bìng yī shēng

bác sĩ ung thư (y học)

Cụm từ
中流砥柱
zhōng liú dǐ zhù

trụ cột; chỗ dựa chính; người hoặc thứ mang lại sức mạnh

Cụm từ
肿瘤切除术
zhǒng liú qiè chú shù

phẫu thuật cắt bỏ u

Cụm từ
肿瘤学
zhǒng liú xué

ung thư học; nghiên cứu khối u

Cụm từ
中立性
zhōng lì xìng

tính không thiên vị; tính trung lập

Cụm từ
重力异常
zhòng lì yì cháng

dị thường trọng lực (địa chất)

Cụm từ
重离子
zhòng lí zǐ

ion nặng (vật lý)

Cụm từ
钟楼
zhōng lóu

tháp chuông; tháp đồng hồ; Tháp Chuông, địa danh lịch sử ở Tây An, Bắc Kinh, v.v

Danh từ riêng
钟楼怪人
Zhōng lóu guài rén

Thằng Gù Nhà Thờ Đức Bà của Victor Hugo 維克多·雨果|维克多·雨果[Wei2 ke4 duo1 · Yu3 guo3]

Cụm từ
钟楼区
Zhōng lóu qū

khu Chung Lâu của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
中路
zhōng lù

giữa đường; trung bình (chất lượng); tiền vệ (bóng đá)

Cụm từ
中旅社
Zhōng lǚ shè

Công ty Du lịch Trung Quốc (CTS), công ty du lịch thuộc sở hữu nhà nước

Cụm từ
种马
zhǒng mǎ

ngựa giống; ngựa đực giống

Cụm từ
种麻
zhǒng má

cây gai dầu cái (Cannabis sativa)

Cụm từ
重码
zhòng mǎ

mã trọng lượng

Cụm từ
众盲摸象
zhòng máng mō xiàng

nhiều người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa bóng: không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với toàn thể; không thấy rừng…

Thành ngữ
肿么
zhǒng me

tiếng lóng Internet của 怎麼|怎么[zen3 me5]

Ngôn ngữ mạng