Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
中美
Zhōng Měi

Trung-Mỹ

Cụm từ
中美文化研究中心
Zhōng Měi Wén huà Yán jiū Zhōng xīn

Trung tâm Nghiên cứu Văn hóa Trung-Mỹ

Cụm từ
中美洲
Zhōng Měi zhōu

Trung Mỹ

Cụm từ
钟面
zhōng miàn

mặt đồng hồ

Cụm từ
中密度纤维板
zhōng mì dù xiān wéi bǎn

ván sợi mật độ trung bình (MDF); viết tắt thành 中纖板|中纤板[zhong1 xian1 ban3]

Viết tắt
重名
zhòng míng

nổi tiếng; tên tuổi lớn

Cụm từ
钟鸣鼎食
zhōng míng dǐng shí

lối sống xa hoa

Cụm từ
钟鸣漏尽
zhōng míng lòu jìn

qua thời kỳ đỉnh cao; những năm tháng suy tàn

Cụm từ
中魔
zhòng mó

bị ám; bị mê hoặc

Cụm từ
中牟县
Zhōng móu xiàn

huyện Zhongmou ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
中牟
Zhōng mù

huyện Zhongmu ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
众目睽睽
zhòng mù kuí kuí

xem 萬目睽睽|万目睽睽[wan4 mu4 kui2 kui2]

Cụm từ
众目昭彰
zhòng mù zhāo zhāng

nghĩa đen: quần chúng mắt sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: bị công chúng giám sát chặt chẽ

Thành ngữ
中南
Zhōng Nán

miền Nam Trung Trung Quốc (Hà Nam, Hồ Bắc, Hồ Nam, Quảng Đông, Quảng Tây, Hải Nam); viết tắt của Trung Quốc-Nam Phi

Viết tắt
终南
Zhōng nán

núi Chung Nam, gần Tây An

Cụm từ
中南半岛
Zhōng nán Bàn dǎo

Đông Dương

Cụm từ
中南部
zhōng nán bù

khu vực miền nam trung bộ

Cụm từ
忠南大学校
Zhōng nán Dà xué xiào

Đại học Quốc gia Chungnam, Daejeon, Hàn Quốc

Cụm từ
中南海
Zhōng nán hǎi

Trung Nam Hải, cung điện gần Tử Cấm Thành, hiện là trụ sở trung ương của Đảng Cộng sản và Quốc vụ viện

Cụm từ
终南捷径
Zhōng nán jié jìng

nghĩa đen: đường tắt núi Chung Nam (thành ngữ); nghĩa bóng: con đường tắt đến sự nghiệp thăng hoa; con đường dễ dàng đến thành công (ám chỉ câu chuyện thời nhà Đường về…

Thành ngữ
重男轻女
zhòng nán qīng nǚ

coi trọng nam giới và xem nhẹ nữ giới (thành ngữ)

Thành ngữ
终南山
Zhōng nán Shān

Núi Chung Nam, gần Tây An; cũng được gọi là núi Thái Ất

Cụm từ
中尼
Zhōng Ní

Trung Quốc-Nepal

Cụm từ
仲尼
Zhòng ní

tên chữ của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3]

Cụm từ
中年
zhōng nián

tuổi trung niên

Cụm từ
终年
zhōng nián

cả năm; suốt cả năm; tuổi khi qua đời

Cụm từ
终年积雪
zhōng nián jī xuě

lớp tuyết bao phủ quanh năm

Cụm từ
中宁
Zhōng níng

huyện Zhongning ở Zhongwei 中衛|中卫[Zhong1 wei4], Ninh Hạ

Cụm từ
中宁县
Zhōng níng xiàn

huyện Zhongning ở Zhongwei 中衛|中卫[Zhong1 wei4], Ninh Hạ

Cụm từ
中农
Zhōng nóng

nông nghiệp Trung Quốc

Cụm từ