Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
源源不断
yuán yuán bù duàn

dòng chảy không ngừng (thành ngữ); một dòng chảy không dứt

Thành ngữ
远远超过
yuǎn yuǎn chāo guò

vượt xa

Cụm từ
源远流长
yuán yuǎn liú cháng

nghĩa đen: nguồn thì xa và dòng chảy thì dài (thành ngữ); nghĩa bóng: điều gì đó bắt nguồn từ quá khứ xa xưa; rất nhiều nước đã chảy qua cầu từ đó đến nay

Thành ngữ
冤冤相报何时了
yuān yuān xiāng bào hé shí liǎo

oan oan tương báo bao giờ mới dứt? (câu nói Phật giáo)

Cụm từ
元月
Yuán yuè

tháng thứ nhất (của âm lịch hoặc dương lịch)

Cụm từ
圆月
yuán yuè

trăng tròn

Cụm từ
袁于令
Yuán Yú lìng

Viên Vu Linh (mất 1674) nhà văn thời Thanh, tác giả của Tây Lâu Ký 西樓記|西楼记[Xi1 lou2 Ji4]

Cụm từ
圆晕
yuán yùn

vòng tròn đồng tâm; gợn sóng tròn

Cụm từ
元语言
yuán yǔ yán

siêu ngôn ngữ

Cụm từ
元语言能力
yuán yǔ yán néng lì

khả năng siêu ngôn ngữ

Cụm từ
元语言学意识
yuán yǔ yán xué yì shí

nhận thức siêu ngôn ngữ

Cụm từ
元宇宙
yuán yǔ zhòu

vũ trụ ảo (tin học)

Cụm từ
援藏
yuán Zàng

ủng hộ Tây Tạng; hỗ trợ Tây Tạng; ủng hộ độc lập Tây Tạng

Cụm từ
圆凿方枘
yuán záo fāng ruì

xem 方枘圓鑿|方枘圆凿[fang1 rui4 yuan2 zao2]

Cụm từ
原则
yuán zé

nguyên tắc; học thuyết; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
原则上
yuán zé shang

về nguyên tắc; nhìn chung

Cụm từ
原则性
yuán zé xìng

có nguyên tắc

Cụm từ
园长
yuán zhǎng

người phụ trách một nơi có hậu tố 園|园, chẳng hạn như vườn nho 葡萄園|葡萄园, sở thú 動物園|动物园, nghĩa trang 陵園|陵园, v.v

Cụm từ
院长
yuàn zhǎng

người đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院[yuan4]; chủ tịch hội đồng; hiệu trưởng đại học; trưởng khoa; viện trưởng; thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
远征
yuǎn zhēng

cuộc viễn chinh, đặc biệt là quân sự; hành quân đến vùng xa

Cụm từ
远征军
yuǎn zhēng jūn

lực lượng viễn chinh; quân đội đi chiến dịch xa

Cụm từ
原址
yuán zhǐ

vị trí gốc

Cụm từ
原汁
yuán zhī

nước dùng (chất lỏng từ hầm thịt, v.v.)

Cụm từ
远志
yuǎn zhì

hoài bão lớn; lý tưởng cao cả; cây viễn chí (Polygala myrtifolia), có rễ được dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
原汁原味
yuán zhī yuán wèi

nguyên bản; đúng vị

Cụm từ
原州
Yuán zhōu

quận Yuanzhou của thành phố Guyuan 固原市[Gu4 yuan2 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
圆周
yuán zhōu

chu vi; hình tròn

Cụm từ
袁州
Yuán zhōu

quận Nguyên Châu của thành phố Nghi Xuân 宜春市, Giang Tây

Cụm từ
远胄
yuǎn zhòu

hậu duệ xa

Cụm từ
圆周率
yuán zhōu lǜ

(toán) tỉ số giữa chu vi đường tròn và đường kính của nó (π)

Cụm từ