Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
原子爆破弹药
yuán zǐ bào pò dàn yào

đạn dược phá hủy nguyên tử

Cụm từ
原子笔
yuán zǐ bǐ

bút bi; cũng viết 圓珠筆|圆珠笔

Cụm từ
原子弹
yuán zǐ dàn

bom nguyên tử; bom hạt nhân

Cụm từ
原子堆
yuán zǐ duī

cọc nguyên tử (hình thức ban đầu của lò phản ứng hạt nhân)

Cụm từ
原子反应堆
yuán zǐ fǎn yìng duī

lò phản ứng hạt nhân

Cụm từ
原子核
yuán zǐ hé

hạt nhân nguyên tử

Cụm từ
原子科学家
yuán zǐ kē xué jiā

nhà khoa học nguyên tử; nhà khoa học hạt nhân

Cụm từ
原子科学家通报
Yuán zǐ Kē xué jiā Tōng bào

Tạp chí Các nhà khoa học Nguyên tử

Cụm từ
原子量
yuán zǐ liàng

trọng lượng nguyên tử; khối lượng nguyên tử

Cụm từ
元资料
yuán zī liào

siêu dữ liệu

Cụm từ
原子论
yuán zǐ lùn

thuyết nguyên tử

Cụm từ
原子能
yuán zǐ néng

năng lượng nguyên tử

Cụm từ
原子能发电站
yuán zǐ néng fā diàn zhàn

nhà máy điện hạt nhân

Cụm từ
原子武器
yuán zǐ wǔ qì

vũ khí nguyên tử

Cụm từ
原子序数
yuán zǐ xù shù

số hiệu nguyên tử

Cụm từ
原子质量
yuán zǐ zhì liàng

khối lượng nguyên tử

Cụm từ
原子钟
yuán zǐ zhōng

đồng hồ nguyên tử

Cụm từ
远走高飞
yuǎn zǒu gāo fēi

đi thật xa; trốn đến nơi xa

Cụm từ
元组
yuán zǔ

bộ giá trị

Cụm từ
远祖
yuǎn zǔ

tổ tiên xa xưa

Cụm từ
远足
yuǎn zú

chuyến đi chơi; đi bộ đường dài; diễu hành

Cụm từ
原罪
yuán zuì

tội tổ tông

Cụm từ
原作
yuán zuò

tác phẩm gốc; nguyên bản; tác giả gốc

Cụm từ
原作版
yuán zuò bǎn

phiên bản Urtext

Cụm từ
浴霸
yù bà

đèn sưởi hồng ngoại trong phòng tắm, được quảng cáo là "vua phòng tắm"

Cụm từ
欲罢不能
yù bà bù néng

muốn dừng nhưng không thể (thành ngữ); không thể ngừng lại; cảm thấy thôi thúc muốn tiếp tục

Thành ngữ
窳败
yǔ bài

làm hỏng; làm suy đồi

Cụm từ
瘀斑
yū bān

(y học) xuất huyết dưới da; bầm tím

Cụm từ
鹬蚌相争
yù bàng xiāng zhēng

viết tắt của 鷸蚌相爭,漁翁得利|鹬蚌相争,渔翁得利[yu4 bang4 xiang1 zheng1 , yu2 weng1 de2 li4]

Viết tắt
鹬蚌相争,渔翁得利
yù bàng xiāng zhēng , yú wēng dé lì

nghĩa đen: cò và trai đánh nhau, ngư ông được lợi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai bên tranh chấp, thường bên thứ ba được lợi

Thành ngữ