Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
熏心
xūn xīn

(tham lam, dục vọng,...) chi phối tâm trí

Cụm từ
巡行
xún xíng

tuần tra; đi dạo; quanh quẩn trong một khu vực

Cụm từ
寻衅滋事罪
xún xìn zī shì zuì

hành vi gây rối trật tự (luật pháp Trung Quốc)

Cụm từ
讯息原
xùn xī yuán

nguồn thông tin

Cụm từ
循序
xún xù

theo trình tự thích hợp

Cụm từ
循序渐进
xún xù jiàn jìn

tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); tiến bộ vững chắc từng chút một

Thành ngữ
循循善诱
xún xún shàn yòu

dẫn dắt một cách kiên nhẫn và có hệ thống (thành ngữ)

Thành ngữ
巡演
xún yǎn

(nhà hát, v.v.) đi lưu diễn; đang lưu diễn; biểu diễn lưu động (viết tắt của 巡迴演出|巡回演出[xun2 hui2 yan3 chu1])

Viết tắt
旬阳
Xún yáng

huyện Tuần Dương, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
浔阳
Xún yáng

quận Tuần Dương của thành phố Cửu Giang 九江市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
驯养
xùn yǎng

thuần hóa; nuôi dạy

Cụm từ
驯养繁殖
xùn yǎng fán zhí

thuần hóa và nhân giống; nhân giống trong điều kiện nuôi nhốt

Cụm từ
驯养繁殖场
xùn yǎng fán zhí chǎng

cơ sở nhân giống nuôi nhốt; trang trại nhân giống

Cụm từ
巡洋舰
xún yáng jiàn

tàu tuần dương (tàu chiến); tàu tuần dương chiến đấu

Cụm từ
浔阳区
Xún yáng qū

quận Tuần Dương của thành phố Cửu Giang 九江市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
旬阳县
Xún yáng Xiàn

huyện Tuần Dương, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
勋业
xūn yè

thành tựu xuất sắc

Cụm từ
巡弋
xún yì

tuần tra bằng tàu

Cụm từ
旬邑
Xún yì

huyện Xunyi ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
熏衣草
xūn yī cǎo

hoa oải hương

Cụm từ
薰衣草
xūn yī cǎo

hoa oải hương

Cụm từ
旬邑县
Xún yì Xiàn

huyện Xunyi ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
巡游
xún yóu

tuần tra; tuần du

Cụm từ
薰莸不同器
xūn yóu bù tóng qì

nghĩa đen: thảo mộc thơm và thảo mộc hôi không để chung trong một bình (thành ngữ); người xấu và người tốt không hòa lẫn

Thành ngữ
獯鬻
Xūn yù

một nhóm dân tộc ở miền bắc Trung Quốc cổ đại; cũng viết là 葷粥|荤粥[Xun1 yu4]

Cụm từ
荀彧
Xún Yù

Tuân Úc (163-212), chiến lược gia xuất sắc, cố vấn của Tào Tháo thời Tam Quốc

Cụm từ
荤粥
Xūn yù

một dân tộc cổ đại ở miền bắc Trung Quốc

Cụm từ
训育
xùn yù

sư phạm; dạy dỗ và hướng dẫn

Cụm từ
鲟鱼
xún yú

cá tầm

Cụm từ
珣玗琪
xún yú qí

một loại ngọc cổ

Cụm từ