Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(đối với người hầu, v.v.) bị chôn sống cùng người quá cố; (đối với đồ dùng, v.v.) được chôn cùng với người chết
huân chương; huy chương
tìm kiếm; tìm
theo sau
(thời tiết oi bức) ngột ngạt; (y học cổ truyền) trị bệnh bằng khói đốt dược liệu hoặc hơi nước từ việc đun sôi thảo dược; xông khói
chất xông khói
gửi địa chỉ; tìm kiếm địa chỉ; nhập dữ liệu vào bộ nhớ
chết trong khi làm nhiệm vụ
xông khói; bảo quản bằng lửa
Tuân Tử, (khoảng 310-237 TCN), triết gia Nho giáo; Tuân Tử, một tập hợp bài viết triết học được cho là của Tuân Tử
tìm kiếm lợi nhuận độc quyền (kinh tế học)
hứa gả một cô gái (trong hôn nhân sắp đặt)
mảnh bông nhỏ; một chút vật liệu kết tủa từ chất lỏng
phần tiếp theo; tiếp tục (của một câu chuyện)
nhẹ bẫng; lơ lửng
huyện Xupu ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
huyện Xupu ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
gia hạn hợp đồng
chấp nhận lời cầu hôn
Xu Qinfu (1891-1953), nhà báo và nhà văn
tình bạn giả dối; biểu hiện tình cảm giả tạo
quả cầu lông tơ (chứa hạt), ví dụ như quả bồ công anh
yêu cầu; cần; (kinh tế) nhu cầu
tháp nhu cầu (Maslow) (tâm lý học)
khúc mở đầu
tái hôn
ký tự hình vuông trắng (□), dùng để biểu thị một chữ Hán bị thiếu
lòng tốt nhỏ mọn
mặt trời đang mọc
thói phù phiếm