Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tính hư vinh
yếu; sức khỏe kém
áo sơ mi (từ mượn)
Xu Shen (-147), người biên soạn từ điển thời nhà Hán gốc Shuowen Jiezi 說文解字|说文解字[Shuo1 wen2 Jie3 zi4]
tiếng xuỵt; xuỵt (như biểu hiện không hài lòng)
xem 老生[lao3 sheng1]
7-9 giờ tối
tường thuật
cái gì thật và cái gì giả; (để hiểu rõ) tình huống thực tế
Từ Thế Xương (1855-1939), chính trị gia liên kết với quân phiệt miền Bắc, tổng thống Trung Quốc năm 1921
chờ đợi hành động sau khi đã tích lũy năng lượng, sức mạnh, v.v
thơ tường thuật
số thứ tự
kể (một câu chuyện hoặc thông tin); nói về; thuật lại; tường thuật; kể chuyện; tự sự; bản tường thuật
phần tiếp theo; tiếp nối của một cuốn sách
số ảo
huyện Xushui ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
tích trữ nước
hồ chứa nước
huyện Xushui ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
nói huyên thuyên không dứt
mang tính tường thuật
say rượu làm loạn
tuổi mụ theo cách tính truyền thống của Trung Quốc (tức là số năm âm lịch mà một người đã sống) – Trong hệ thống này, tuổi của một người khi sinh ra là một, và tăng thêm một vào…
cây nụ bạch (Capparis spinosa)
(YHCT) bệnh hao tổn, rối loạn suy nhược mãn tính do chức năng nội tạng suy giảm, thiếu hụt khí, huyết, âm và dương; suy nhược
trò chuyện
giở trò; lừa dối
sụp đổ (do mất nước hoặc mất máu); say nắng
cổ tay rỗng (phương pháp vẽ)