Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
寻死
xún sǐ

tìm cách tự sát; tìm đến cái chết

Cụm từ
殉死
xùn sǐ

bị chôn sống như một sự hiến tế (cùng chồng hoặc cấp trên)

Cụm từ
徇私枉法
xùn sī wǎng fǎ

làm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè (thành ngữ)

Thành ngữ
徇私舞弊
xùn sī wǔ bì

(thành ngữ) lợi dụng chức vụ để trục lợi cá nhân

Thành ngữ
迅速
xùn sù

nhanh chóng; nhanh nhẹn; nhanh

Cụm từ
迅速发展
xùn sù fā zhǎn

phát triển nhanh chóng

Cụm từ
旬岁
xún suì

đầy năm; sinh nhật đầu tiên

Cụm từ
迅速蔓延
xùn sù màn yán

lây lan nhanh chóng; lây lan nhanh

Cụm từ
巽他海峡
Xùn tā Hǎi xiá

eo biển Sunda giữa Sumatra và Java

Cụm từ
熏陶
xūn táo

thấm nhuần; ảnh hưởng; nuôi dưỡng; rèn luyện

Cụm từ
熏陶成性
xūn táo chéng xìng

(thành ngữ) nuôi dưỡng thành bản tính; tập quen tốt từ thấm nhuần lâu dài

Thành ngữ
巽他群岛
Xùn tā Qún dǎo

quần đảo Sunda (quần đảo Mã Lai)

Cụm từ
巽他语
Xùn tā yǔ

ngôn ngữ Sunda, sử dụng ở tỉnh Tây Java, Indonesia

Cụm từ
熏天
xūn tiān

nồng nặc (mùi hôi)

Cụm từ
训条
xùn tiáo

hướng dẫn; mệnh lệnh; châm ngôn

Tục ngữ / châm ngôn
驯驼
xùn tuó

lạc đà thồ đã được huấn luyện

Cụm từ
煦暖
xù nuǎn

sưởi ấm; ấm áp

Cụm từ
许诺
xǔ nuò

hứa; hứa hẹn

Cụm từ
寻味
xún wèi

suy nghĩ kỹ

Cụm từ
逊位
xùn wèi

thoái vị; từ chức

Cụm từ
寻问
xún wèn

thẩm vấn

Cụm từ
讯问
xùn wèn

thẩm vấn; hỏi về

Cụm từ
询问
xún wèn

hỏi thông tin

Cụm từ
询问台
xún wèn tái

bàn thông tin

Cụm từ
寻乌
Xún wū

huyện Tầm Ô, Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
寻乌县
Xún wū xiàn

huyện Xunwu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], tỉnh Jiangxi

Cụm từ
讯息
xùn xī

thông tin; tin tức; tin nhắn; tin nhắn văn bản; SMS

Cụm từ
浚县
Xùn Xiàn

huyện Tuấn, Hà Bích 鶴壁|鹤壁[He4 bi4], Hà Nam

Cụm từ
熏香
xūn xiāng

hương

Cụm từ
寻衅
xún xìn

gây sự; bắt đầu đánh nhau

Cụm từ